Bảng giá đất Xã Bình Châu
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 21
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.271.000 đến 8.541.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Bình Châu, Huyện Xuyên Mộc.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đoạn Đường từ Giao Quốc Lộ 55 đến Cầu Suối Ráng Trọn đường Đất ở 5.062.000 TMDV 2.025.000 SXKD 1.519.000
- Đoạn từ Cầu Suối Ráng đến Suối Nước Nóng Bình Châu Trọn đường Đất ở 4.302.000 TMDV 1.721.000 SXKD 1.291.000
- Đường Bên Hông Chợ Bình Châu Đầu Thửa Đất Số 55 & 18 Tờ Bđ Số 153 → Hết Thửa Đất Số 135 & 136 Tờ Bđ Số 154 Đất ở 5.296.000 TMDV 2.118.000 SXKD 1.589.000
- Đường từ Ngã Ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Ngã Ba Láng Găng → Giao Đường Ven Biển (Ngay Chợ Bình Châu) Đất ở 6.915.000 TMDV 2.766.000 SXKD 2.075.000
- Đường từ Ngã Ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Ngã Ba Chợ Cũ → Bến Lội Đất ở 6.915.000 TMDV 2.766.000 SXKD 2.075.000
-
Đường Ven Biển: tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1 Giáp Xã Xuyên Mộc → Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 106 Xã Bình Châu Đường Ven Biển: Đất ở 8.541.000 TMDV 3.416.000 SXKD 2.562.000
- - Đoạn 2 Đoạn Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 106 Xã Bình Châu → Thửa Đất Số 170 và Điểm Đầu Thửa Đất Số 101 Tờ Bđ Số 90 Xã Bình Châu Đường Ven Biển: Đất ở 8.223.000 TMDV 3.289.000 SXKD 2.467.000
- - Đoạn 3 Thửa Đất Số 170 và Điểm Đầu Thửa Đất Số 101 Tờ Bđ Số 90 Xã Bình Châu → Giáp QL55 Đường Ven Biển: Đất ở 6.127.000 TMDV 2.451.000 SXKD 1.838.000
-
Quốc Lộ 55 Đoạn đi qua Xã Bình Châu tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1 Cầu Suối Muồng → Cầu Suối Đá 1 Quốc Lộ 55 Đoạn đi qua Xã Bình Châu Đất ở 6.327.000 TMDV 2.531.000 SXKD 1.898.000
- - Đoạn 2 Từ Ranh Giới Xã Bưng Riềng → Cách Trạm Kiểm Lâm 200M (Cách 200M Về Hướng Bưng Riềng) Quốc Lộ 55 Đoạn đi qua Xã Bình Châu Đất ở 4.302.000 TMDV 1.721.000 SXKD 1.291.000
- - Đoạn 3 Đoạn Còn Lại Quốc Lộ 55 Đoạn đi qua Xã Bình Châu Đất ở 5.401.000 TMDV 2.160.000 SXKD 1.620.000
- Đường Khu Dân Cư Láng Hàng Tiếp Giáp Ngã Ba Đường Láng Găng - Bến Lội và Đường Gtnt Ấp Láng Găng → Đường Ven Biển Đất ở 6.327.000 TMDV 2.531.000 SXKD 1.898.000
- Đường Bàu Bàng Quốc Lộ 55 → Khu Neo Đậu Tránh Trú Bão cho Tàu Cá Cửa Bến Lội - Bình Châu Đất ở 5.091.000 TMDV 2.036.000 SXKD 1.527.000
- Đường Lô Khu Tái Định Cư Láng Hàng Trọn đường Đất ở 3.712.000 TMDV 1.485.000 SXKD 1.114.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Trọn đường Đất ở 2.713.000 TMDV 1.085.000 SXKD 814.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Nền Đường Rộng từ 6M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.642.000 TMDV 1.457.000 SXKD 1.093.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.067.000 TMDV 827.000 SXKD 620.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.551.000 TMDV 1.020.000 SXKD 765.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên Đất ở 1.676.000 TMDV 670.000 SXKD 503.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 1.271.000 TMDV 508.000 SXKD 381.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (Đường 991) Từ Thưa Đất Số 320 Tờ Bản Đồ Số 7 → Thửa Đất Số 365, 367 Tờ Bản Đồ Số 9 Đất ở 5.776.000 TMDV 2.310.000 SXKD 1.733.000