Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

- Đoạn 2

Từ Đoạn Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 106 Xã Bình Châu đến Thửa Đất Số 170 và Điểm Đầu Thửa Đất Số 101 Tờ Bđ Số 90 Xã Bình Châu

Đơn vị:
Xã Bình Châu
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
8
Thuộc:
Đường Ven Biển:

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 8.223.000 4.111.500 3.289.200 2.631.360
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 3.289.000 1.644.500 1.315.600 1.052.480
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.467.000 1.233.500 986.800 789.440

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp