Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Đường Bên Hông Chợ Bình Châu

Từ Đầu Thửa Đất Số 55 & 18 Tờ Bđ Số 153 đến Hết Thửa Đất Số 135 & 136 Tờ Bđ Số 154

Đơn vị:
Xã Bình Châu
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
3

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 5.296.000 2.648.000 2.118.400 1.694.720
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 2.118.000 1.059.000 847.200 677.760
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.589.000 794.500 635.600 508.480

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp