Bảng giá đất Phường Tân Khánh
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 239
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 3.500.000 đến 19.000.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Thái Hòa, Thành phố Tân Uyên (một phần); Phường Thạnh Phước, Thành phố Tân Uyên; Phường Tân Phước Khánh, Thành phố Tân Uyên; Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành phố Tân Uyên; Xã Thạnh Hội, Thành phố Tân Uyên.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng và Thạnh Hội (Bỏ Bạch Đằng) Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 9.000.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng và Thạnh Hội (Bỏ Bạch Đằng) Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 8.500.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Thạnh Hội 01 Cầu Thạnh Hội → Ngã Tư Nhựt Thạnh (Thửa Đất Số 39 và 47, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 7.600.000 TMDV 3.800.000 SXKD 3.000.000
- Thạnh Hội 02 Ngã Tư Nhựt Thạnh → Cuối Tuyến (Thửa Đất Số 90, Tờ Bản Đồ 2) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Hội 03 Ngã Tư Nhựt Thạnh → Cuối Tuyến (Thửa Đất Số 13, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Hội 04 Ngã Tư Nhựt Thạnh (Thửa Đất Số 47 và 576, Tờ Bản Đồ 5) → Trụ Sở UBND Xã (Cuối Thửa Đất Số 568 và 484, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 7.600.000 TMDV 3.800.000 SXKD 3.000.000
- Thạnh Hội 04 Trụ Sở UBND Xã (Cuối Thửa Đất Số 568 và 484, Tờ Bản Đồ 5) → Bến Đò Ấp Thạnh Hiệp (Thửa Đất Số 325, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Hội 05 Thạnh Hội 01 (Thửa Đất Số 888, Tờ Bản Đồ 4) → Sông Đồng Nai (Thửa Đất Số 413, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Hội 05 Thạnh Hội 05 (Thửa Đất Số 413, Tờ Bản Đồ 4) → Thạnh Hội 04 (Thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Hội 05 Thạnh Hội 04 (Thửa Đất Số 295, Tờ Bản Đồ 8) → Thửa Đất Số 227, Tờ Bản Đồ 8 Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Thạnh Hội 06 Thạnh Hội 05 (Thửa Đất Số 479, Tờ Bản Đồ 4) → Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 4 Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Thạnh Hội 06 Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 4 → Cuối Tuyến (Thửa Đất Số 599, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Thạnh Hội 07 Thạnh Hội 05 (Thửa Đất Số 856, Tờ Bản Đồ 4) → Trường Tiểu Học Thạnh Hội (Thửa Đất Số 839, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 4.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.800.000
- Thạnh Hội 08 Thạnh Hội 01 (Thửa Đất Số 293, Tờ Bản Đồ 4) → Thửa Đất Số 281, Tờ Bản Đồ 4 Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Thạnh Hội 08 Thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 4 → Cuối Tuyến (Thửa Đất Số 822, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Thạnh Hội 09 Thạnh Hội 01 (Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 4) → Thạnh Hội 10 (Thửa Đất Số 672, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Thạnh Hội 10 Thạnh Hội 05 (Thửa Đất Số 593, Tờ Bản Đồ 7) → Thạnh Hội 04 (Thửa Đất Số 515, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Thạnh Hội 11 Thạnh Hội 10 (Thửa Đất Số 762, Tờ Bản Đồ 5) → Thạnh Hội 04 (Thửa Đất Số 27, Tờ Bản Đồ 6) Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Thạnh Hội 12 Thạnh Hội 04 (Thửa Đất Số 612, Tờ Bản Đồ 5) → Sông Đồng Nai (Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 3.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Thạnh Hội 13 Thạnh Hội 04 (Thửa Đất Số 472, Tờ Bản Đồ 5) → Cuối Tuyến (Thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 3.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Thạnh Hội 14 Thạnh Hội 02 (Thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 2) → Thửa Đất Số 240, Tờ Bản Đồ 2 Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Thạnh Hội 14 Thạnh Hội 02 (Thửa Đất Số 182, Tờ Bản Đồ 2) → Thạnh Hội 02 (Thửa Đất Số 689, Tờ Bản Đồ 2) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Thạnh Hội 15 Thạnh Hội 02 (Thửa Đất Số 130, Tờ Bản Đồ 2) → Cuối Tuyến (Thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 2) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Thạnh Hội 16 Thạnh Hội 02 (Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 2) → Cuối Tuyến (Thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 1) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Thạnh Hội 17 Thạnh Hội 11 (Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 7) → Thạnh Hội 05 (Thửa Đất Số 366, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Thạnh Hội 22 Thạnh Hội 04 (Thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 5) → Thạnh Hội 09 (Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Các Tuyến Đường thuộc Chợ Tân Phước Khánh Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- ĐH.426 ĐT.747A (Trước UBND P.Thái Hoà) → ĐT.747B (Quán Phở Hương) Đất ở 12.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 4.800.000
- ĐT.746 Ranh Phường Thuận Giao → Ranh Phường Tân Khánh (Cầu Hố Đại) Đất ở 19.000.000 TMDV 9.500.000 SXKD 7.600.000
- ĐT.746 Cầu Hố Đại → Cầu Tân Hội Đất ở 16.400.000 TMDV 8.200.000 SXKD 6.600.000
- ĐT.747A Ranh Tỉnh Đồng Nai (Cầu Ông Tiếp) → Ranh Phường Tân Khánh Đất ở 13.600.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- ĐT.747A Ranh Phường Tân Khánh → Ranh Phường Tân Hiệp (Đường Vào Nhà Máy Nước) Đất ở 10.900.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- ĐT.747B Ranh Tân Đông Hiệp, Phường An Phú → ĐT.743A (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) Đất ở 13.900.000 TMDV 7.000.000 SXKD 5.600.000
- ĐT.747B Ranh Phường An Phú → Võ Thị Sáu Đất ở 14.000.000 TMDV 7.000.000 SXKD 5.600.000
- ĐT.747B Ranh Phường An Phú → ĐT.747A Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Lý Tự Trọng (ĐH.403) ĐT.746 (Ngã 3 Bọt Sái) → Ranh Phường Thuận Giao (Hướng Ngã Tư Bình Chuẩn) Đất ở 19.000.000 TMDV 9.500.000 SXKD 7.600.000
- Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) ĐT.746 → Cầu Xéo Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) Cầu Xéo → ĐT.747B Đất ở 12.800.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.100.000
- Trần Công An (ĐH.401) Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 → Ranh Phường An Phú Đất ở 17.200.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.900.000
- Cao Bá Quát (Tân Phước Khánh 22) ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Trần Đại Nghĩa Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đặng Thùy Trâm (Tân Phước Khánh 25, Tân Phước Khánh 26) ĐT.746 (Cổng Công Xi) → Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đường Dẫn Vào Cầu Thạnh Hội Trọn đường Đất ở 11.200.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.500.000
- Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Giáp Sư Đoàn 7 (Thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 7) Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Tân Phước Khánh 40 Tân Phước Khánh 44 → Ranh Thuận An (Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 8.000.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Tân Phước Khánh 44 Giáp Phường Thuận An → Giao Bình Chuẩn 15 (Thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 8.500.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Trần Công An (ĐH.401) Thái Hòa 50 → Cầu Thạnh Hội (Thái Hòa - Thạnh Phước) Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) ĐT.746 → Ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp Đất ở 8.100.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.200.000
- Võ Thị Sáu (ĐH.402) Lý Tự Trọng (ĐH.403) → ĐT.747B (Tỉnh Lộ 11) Đất ở 12.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.100.000
- Bùi Văn Bình (Thạnh Phước 03) ĐT.747A (Ngã 3 Cổng Đình Tân Lương) → Giáp Suối Cái Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Dư Khánh (Thạnh Phước 25) ĐT.747A (Cổng Chùa Hưng Long) → ĐT.747A (Cổng Đình Dư Khánh) Đất ở 7.100.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.800.000
- ĐH.404 (Phan Đình Giót) ĐT.746 (Gốc Gòn) → Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Phú Tân Đất ở 8.400.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.400.000
- Hàn Mặc Tử (Tân Phước Khánh 13) ĐT.746 (Ngã 3 Nam Việt) → Lý Tự Trọng (Cây Xăng) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Hồ Thiện Nhân (Thạnh Phước 01) ĐT.747A (Ngã 3 Đường Khu TĐC Cảng Thạnh Phước) → Không Tiếp Giáp Sông Đồng Nai (Giáp Thửa 212 Tờ Bản Đồ Số 10 Thạnh Phước Cũ) Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hồ Văn Mên (Tân Phước Khánh 39) Võ Thị Sáu (Cổng 7 Mẫu) → Thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 8.900.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Hồ Văn Mên (Tân Phước Khánh 39, Nhánh) Hồ Văn Mên (Thửa Đất Số 497, Tờ Bản Đồ 15, Phường Tân Phước Khánh) → Thửa Đất Số 66, 168 và 852, Tờ Bản Đồ 8 (Phường Thái Hòa) Đất ở 8.900.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Huỳnh Văn Cù (Tân Phước Khánh 33) Tô Vĩnh Diện (Trường Tiểu Học Tân Phước Khánh B) → Võ Thị Sáu (Trường THCS Tân Phước Khánh) Đất ở 8.900.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Lãnh Binh Thăng (Tân Phước Khánh 54) Trần Đại Nghĩa → Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Lương Đình của (Tân Phước Khánh 28) Võ Thị Sáu → Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Nguyễn Đức Thuận (Tân Phước Khánh 30) Tô Vĩnh Diện (Km 1 + 900) → Tô Vĩnh Diện (Km 2 + 250) Đất ở 9.400.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.800.000
- Tân Phước Khánh 07 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 1318, Tờ 4) → Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 606, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Tân Phước Khánh 32 Tân Phước Khánh 7 (Thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ 10) → ĐT.747B (Thửa Đất Số 399, Tờ Bản Đồ 10) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Tân Phước Khánh 43 ĐT.746 (Thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 11) → Tân Phước Khánh 44 (Thửa Đất Số 26, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Thạnh Phước 08 ĐT.747A (Ngã 3 Đồi 16) → Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 01 Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Thạnh Phước 15 ĐT.747A (Ngã 3 Gò Trắc) → Thửa Đất Số 795, 501 và 502, Tờ Bản Đồ 05 Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) Suối Chợ (Ranh Phường Tân Khánh) → ĐH.404 (Ranh Phường Bình Dương) Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Trần Văn Ơn (Tân Phước Khánh 52) Tô Vĩnh Diện (Đối Diện Văn Phòng Khu Phố Khánh Lộc) → Tô Vĩnh Diện Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Trịnh Công Sơn (Tân Phước Khánh 10) Lý Tự Trọng → Võ Thị Sáu Đất ở 11.800.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Yết Kiêu (Tân Phước Khánh 01, Tân Phước Khánh 02) ĐT.746 → Lý Tự Trọng Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 14.000.000 TMDV 7.000.000 SXKD 5.600.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 8.500.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Đường Ống Nước Thô thuộc Phường Thái Hòa ĐT.747A (Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) → Ranh Thành Phố Dĩ An Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Đường Ống Nước Thô thuộc Phường Thái Hòa ĐT.747A (Thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 16) → Nhà Máy Nước (Thửa Đất Số 827, Tờ Bản Đồ 16) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 01 Yết Kiêu (Thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 32) → Thửa Đất Số 774, Tờ Bản Đồ 8 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 03 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 360, Tờ Bản Đồ 8) → Hàn Mặc Tử (Thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 04 Hàn Mặc Tử (Thửa Đất Số 820, Tờ Bản Đồ 8) → Tân Phước Khánh 03 (Thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 05 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 948, Tờ Bản Đồ 8) → Tân Phước Khánh 04 (Thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 06 Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 35) → Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 28) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 08 Trịnh Công Sơn (Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Phước Khánh 09 (Thửa Đất Số 720, Tờ Bản Đồ 13) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 09 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Phước Khánh 37 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 11 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 8) → Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 1183, Tờ Bản Đồ 9) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 12 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 389, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 14 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 606, Tờ 9) → Tân Phước Khánh 11 (Thửa Đất Số 1115, Tờ Bản Đồ 9) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 15 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 442, Tờ 13) → Trịnh Công Sơn (Thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 13) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 16 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 340, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 16 Thửa Đất Số 1373, Tờ Bản Đồ 9 → Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ 9) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 17 Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 1195, Tờ Bản Đồ 9) → Tân Phước Khánh 07 (Thửa Đất Số 551, Tờ Bản Đồ 10) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 18 ĐT.746 (Thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 25 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 19 ĐT.746 (Thửa Đất Số 905, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 24 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 20 Cao Bá Quát (Thửa Đất Số 463, Tờ Bản Đồ 24) → Tân Phước Khánh 19 (Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 24) và Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 24 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 23 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 878, Tờ Bản Đồ 4) → Lương Đình của (Thửa Đất Số 331, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 24 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 433, Tờ Bản Đồ 4) → Thửa Đất Số 88, Tờ Bản Đồ 4 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 25 Đặng Thùy Trâm (Thửa Đất Số 17, Tờ Bản Đồ 23) → Thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 18 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 27 Tân Phước Khánh 06 (Thửa Đất Số 1510, Tờ Bản Đồ 4) → Thửa Đất Số 1419, Tờ Bản Đồ 4 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 29 Huỳnh Văn Cù (Thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 9) → Lương Đình của (Thửa Đất Số 1357, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 31 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 2) → Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ 3 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 34 ĐT.747B (Thửa Đất Số 1666, Tờ Bản Đồ 16) → Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 1403, Tờ Bản Đồ 16) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 35 ĐT.747B (Thửa Đất Số 606, Tờ Bản Đồ 16) → Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 16) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Tân Phước Khánh 36 Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 1336, Tờ Bản Đồ 16) → Ranh Phường Thái Hòa Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 37 Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 14) → Tân Phước Khánh 09 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 38 Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 14) → Tân Phước Khánh 09 (Thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 13) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 40 ĐT.746 (Thửa Đất Số 237, Tờ Bản Đồ 25) → Tân Phước Khánh 44 (Cuối Thửa Đất Số 212 và 213, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 41 ĐT.746 (Thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ 25) → Hàn Mặc Tử (Thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 30) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 42 ĐT.746 (Thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ 7) → Tân Phước Khánh 44 (Thửa Đất Số 237, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 44 Ranh Phường An Phú → Tân Phước Khánh 40 (Thửa Đất Số 213, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 45 ĐT.746 (Thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 21) → Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 46 ĐT.746 (Thửa Đất Số 452, Tờ Bản Đồ 25) → Tân Phước Khánh 47 (Thửa Đất Số 807, Tờ Bản Đồ 25) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 47 ĐT.746 (Thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tân Phước Khánh 48 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 5) → Thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ 5 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 49 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 5) → Thửa Đất Số 644, Tờ Bản Đồ 2 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 50 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 6) → Thửa Đất Số 717, Tờ Bản Đồ 3 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 51 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 132, Tờ Bản Đồ 6) → Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 359, Tờ Bản Đồ 6) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Phước Khánh 53 Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 637, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 1604, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tân Vĩnh Hiệp 01 ĐT.746 (Thửa Đất Số 1277, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Vĩnh Hiệp 03 (Thửa Đất Số 1000, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Tân Vĩnh Hiệp 01 Tân Vĩnh Hiệp 03 (Thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 6) → Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 2, Thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 5.000.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Tân Vĩnh Hiệp 02 ĐT.746 (Thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ 13) → Thửa Đất Số 122, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 03 ĐT.746 (Thửa Đất Số 149, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Vĩnh Hiệp 01 (Thửa Đất Số 1000, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Tân Vĩnh Hiệp 03 (Nhánh 1) Tân Vĩnh Hiệp 03 (Thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất Số 516, Tờ Bản Đồ 19) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 03 (Nhánh 3) Tân Vĩnh Hiệp 03 (Thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Vĩnh Hiệp 05 (Thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ 13) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 04 ĐT.746 (Thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 13) → Thửa Đất Số 957, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 05 ĐT.746 (Thửa Đất Số 1258, Tờ Bản Đồ 13) → Thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 1) Tân Vĩnh Hiệp 05 (Thửa Đất Số 1633, Tờ Bản Đồ 12) → Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 18) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 2) Tân Vĩnh Hiệp 05 (Thửa Đất Số 1354, Tờ Bản Đồ 12) → Tân Vĩnh Hiệp 03 (Nhánh 3, Thửa Đất Số 179, Tờ Bản Đồ 13) và Thửa Đất Số 548, Tờ Bản Đồ 6 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 3) Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất Số 1097, Tờ Bản Đồ 18) → Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 5, (Thửa Đất Số 1332, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 5) Tân Vĩnh Hiệp 05 (Thửa Đất Số 368, Tờ Bản Đồ 12) → Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 11, Thửa Đất Số 399, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 10) Tân Vĩnh Hiệp 05 (Thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 12) → Không Tiếp Giáp Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 2) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 11) Tân Vĩnh Hiệp 05 (Thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 12) → Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 3, Thửa Đất Số 121, Tờ Bản Đồ 18) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 06 ĐT.746 (Thửa Đất Số 344, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Vĩnh Hiệp 02 (Thửa Đất Số 613, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 2) Tân Vĩnh Hiệp 06 (Thửa Đất Số 774, Tờ Bản Đồ 14) → Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 4, Thửa Đất Số 406, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 4) Tân Vĩnh Hiệp 06 (Thửa Đất Số 492, Tờ Bản Đồ 14) → Tân Vĩnh Hiệp 10 (Thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ 20) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 6) Tân Vĩnh Hiệp 06 (Thửa Đất Số 450, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 07 ĐT.746 (Thửa Đất Số 1093, Tờ Bản Đồ 19) → ĐH.404 (Thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 24) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Tân Vĩnh Hiệp 07 (Nhánh 10) Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất Số 1399, Tờ Bản Đồ 18) → Tân Vĩnh Hiệp 18 (Thửa Đất Số 83, Tờ Bản Đồ 24) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 08 ĐT.746 (Thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 19) → Tân Vĩnh Hiệp 06 (Thửa Đất Số 1218, Tờ Bản Đồ 13) Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 09 ĐT.746 (Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 19) → Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất Số 1819, Tờ Bản Đồ 18) Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 10 ĐT.746 (Thửa Đất Số 1245, Tờ Bản Đồ 19) → Thửa Đất Số 259, Tờ Bản Đồ 21 Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Tân Vĩnh Hiệp 11 ĐT.746 (Thửa Đất Số 242, Tờ Bản Đồ 19) → ĐT.746 (Thửa Đất Số 335, Tờ Bản Đồ 19) Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 12 ĐT.746 (Thửa Đất Số 1070, Tờ Bản Đồ 19) → Thửa Đất Số 434, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 13 ĐT.746 (Thửa Đất Số 827, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 811 , Tờ Bản Đồ 25 Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 14 ĐH.404 (Thửa Đất Số 1145, Tờ Bản Đồ 25) → Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 18) Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 15 ĐH.404 (Thửa Đất Số 1025, Tờ Bản Đồ 24) → Tân Vĩnh Hiệp 14 (Thửa Đất Số 649, Tờ Bản Đồ 25) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 16 ĐH.404 (Thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 24) → ĐH.404 (Thửa Đất Số 753, Tờ Bản Đồ 24) Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 17 ĐH.404 (Thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 24) → ĐH.405 (Thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ 24) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 18 ĐH.404 (Thửa Đất Số 986, Tờ Bản Đồ 24) → ĐH.404 (Thửa Đất Số 670, Tờ Bản Đồ 24) Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 19 ĐT.746 (Thửa Đất Số 987, Tờ Bản Đồ 13) → ĐT.746 (Thửa Đất Số 1249, Tờ Bản Đồ 19) và Thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 13 Đất ở 5.000.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Tân Vĩnh Hiệp 20 ĐT.746 (Thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 13) → Thửa Đất Số 444, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 21 ĐT.746 (Thửa Đất Số 1939, Tờ Bản Đồ 19) → Thửa Đất Số 392, Tờ Bản Đồ 19 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 22 ĐT.746 (Thửa Đất Số 265, Tờ Bản Đồ 13) → Tân Vĩnh Hiệp 06 (Thửa Đất Số 345, Tờ Bản Đồ 13) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 23 ĐT.746 (Thửa Đất Số 862, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 445, Tờ Bản Đồ 19 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 24 ĐT.746 (Thửa Đất Số 273, Tờ Bản Đồ 19) → Thửa Đất Số 1601, Tờ Bản Đồ 19 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 25 ĐT.746 (Thửa Đất Số 1044, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 25 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 26 ĐT.746 (Thửa Đất Số 519, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 1459, Tờ Bản Đồ 25 Đất ở 5.600.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Tân Vĩnh Hiệp 27 ĐT.746 (Thửa Đất Số 531, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 885, Tờ Bản Đồ 25 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Tân Vĩnh Hiệp 28 ĐT.746 (Thửa Đất Số 699, Tờ Bản Đồ 25) → Thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 25 Đất ở 5.000.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Thái Hòa 56 Trần Công An (Thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 428, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 57 Trần Công An (Thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ 12) → ĐT.747B (Thửa Đất Số 763, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 58 Thái Hòa 57 (Thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ 12) → ĐT.747A (Thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 59 Thái Hòa 57 (Thửa Đất Số 764, Tờ Bản Đồ 12) → ĐT.747A (Thửa Đất Số 629, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 60 Trần Công An (Thửa Đất Số 362, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 1450, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 61 Trần Công An (Thửa Đất Số 918, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 296, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 62 Trần Công An (Thửa Đất Số 801, Tờ Bản Đồ 11) → Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Thái Hòa 63 Trần Công An (Thửa Đất Số 738, Tờ Bản Đồ 11) → Thửa Đất Số 653, Tờ Bản Đồ 11 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 64 Thái Hòa 65 (Thửa Đất Số 1173, Tờ Bản Đồ 11) → Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 65 Trần Công An (Thửa Đất Số 552, Tờ Bản Đồ 11) → Thửa Đất Số 559, Tờ Bản Đồ 11 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 66 Trần Công An (Thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 12) → Thái Hòa 68 (Thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 67 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1648, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 68 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 954, Tờ Bản Đồ 11) → Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 69 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1107, Tờ Bản Đồ 11) → Thái Hòa 75 (Thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 70 Thái Hòa 68 (Thửa Đất Số 1570, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 71 Thái Hòa 62 (Thửa Đất Số 1297, Tờ Bản Đồ 11) → Thửa Đất Số 292, Tờ Bản Đồ 11 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 72 Thái Hòa 62 (Thửa Đất Số 1105, Tờ Bản Đồ 11) → Thửa Đất Số 1226, Tờ Bản Đồ 11 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 73 ĐT.747B (Thửa Đất Số 786, Tờ Bản Đồ 11) → Thái Hòa 72 (Thửa Đất Số 888, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 74 ĐT.747B (Thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 11) → Thửa Đất Số 685, Tờ Bản Đồ 11 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 75 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1583, Tờ Bản Đồ 11) → Thái Hòa 69 (Thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 11) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 76 Trần Công An (Thửa Đất Số 239, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 11 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 77 ĐT.747B (Thửa Đất Số 1191, Tờ Bản Đồ 8) → Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 918, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 78 ĐT.747B (Thửa Đất Số 392, Tờ Bản Đồ 8) → Thái Hòa 77 (Thửa Đất Số 1214, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 79 ĐT.747B (Thửa Đất Số 1076, Tờ Bản Đồ 8) → Thửa Đất Số 195, Tờ Bản Đồ 8 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 80 ĐT.747B (Thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 8) → Trần Công An (Thửa Đất Số 239, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 7.500.000 TMDV 3.800.000 SXKD 3.000.000
- Thái Hòa 81 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 480, Tờ Bản Đồ 5) → Thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 5 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 82 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 274, Tờ Bản Đồ 8) → Thửa Đất Số 218, Tờ Bản Đồ 8 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 83 Thái Hòa 77 (Thửa Đất Số 865, Tờ Bản Đồ 8) → Thửa Đất Số 868, Tờ Bản Đồ 8 và Ranh Tân Phước Khánh Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 84 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1358, Tờ Bản Đồ 9) → Thái Hòa 83 (Thửa Đất Số 1652, Tờ Bản Đồ 9) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 85 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1548, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 6 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 86 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 194, Tờ Bản Đồ 8) → Thái Hòa 85 (Thửa Đất Số 594, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 87 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1038, Tờ Bản Đồ 9) → Thái Hòa 84 (Thửa Đất Số 1543, Tờ Bản Đồ 9) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 88 Thái Hòa 89 (Thửa Đất Số 1051, Tờ Bản Đồ 6) → Thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 6 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 89 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1433, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 614, Tờ Bản Đồ 6 và Thửa Đất Số 1032, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 90 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 718, Tờ Bản Đồ 6) → Thửa Đất Số 1107, Tờ Bản Đồ 6 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 91 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 183 và 181, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 92 Thái Hòa 84 (Thửa Đất Số 1688, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 1056, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 93 Thái Hòa 80 (Thửa Đất Số 1411, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 94 ĐT.747B (Thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ 5) → Thửa Đất Số 214, Tờ Bản Đồ 4 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 95 ĐT.747B (Thửa Đất Số 742, Tờ Bản Đồ 8) → Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 299, Tờ Bản Đồ 7) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Thái Hòa 96 Thái Hòa 95 (Thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 7) → Thửa Đất Số 875, Tờ Bản Đồ 7 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 97 ĐT.747B (Thửa Đất Số 306, Tờ Bản Đồ 8) → Thái Hòa 95 (Thửa Đất Số 907, Tờ Bản Đồ 7) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 98 Võ Thị Sáu (Thửa Đất Số 195, Tờ Bản Đồ 7) → Thửa Đất Số 308, Tờ Bản Đồ 7 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 100 ĐT.747B (Thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 5) → ĐT.747B (Thửa Đất Số 855, Tờ Bản Đồ 2) Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Thái Hòa 101 Thái Hòa 100 (Thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 2) → Suối Cái (Thửa Đất Số 91, Tờ Bản Đồ 3) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 102 Thái Hòa 100 (Thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 2) → Thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 2 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 103 Thái Hòa 100 (Thửa Đất Số 955, Tờ Bản Đồ 2) → Thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 2 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 104 Thái Hòa 100 (Thửa Đất Số 391, Tờ Bản Đồ 3) → Thửa Đất Số 351 và 342, Tờ Bản Đồ 3 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 105 Thái Hòa 100 (Thửa Đất Số 1206, Tờ Bản Đồ 5) → Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 5 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thái Hòa 106 Thái Hòa 100 (Thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 5) → Thái Hòa 100 (Thửa Đất Số 589, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thạnh Phước 02 ĐT.747A (Thửa Đất Số 1239, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 1763, 863 và 513, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 04 Bùi Văn Bình (Thửa Đất Số 232, Tờ Bản Đồ 3) → Thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 3 Đất ở 5.800.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Thạnh Phước 05 Bùi Văn Bình (Thửa Đất Số 621, Tờ Bản Đồ 3) → Thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 2 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thạnh Phước 06 Bùi Văn Bình (Thửa Đất Số 393, Tờ Bản Đồ 3) → Thạnh Phước 08 (Thửa Đất Số 388, Tờ Bản Đồ 3) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thạnh Phước 07 Bùi Văn Bình (Thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 6) → Thạnh Phước 05 (Thửa Đất Số 284, Tờ Bản Đồ 3) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thạnh Phước 09 Thạnh Phước 08 (Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 4) → Thạnh Phước 08 (Thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thạnh Phước 13 ĐT.747A (Thửa Đất Số 776, Tờ Bản Đồ 6) → Chùa Thanh Sơn (Thửa Đất Số 607, Tờ Bản Đồ 6) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 14 Bùi Văn Bình (Thửa Đất Số 455, Tờ Bản Đồ 6) → Thửa Đất Số 1079, Tờ Bản Đồ 6 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 16 Thạnh Phước 15 (Thửa Đất Số 1139, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 470 và 423, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thạnh Phước 17 ĐT.747A (Thửa Đất Số 1713, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 1977, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 19 ĐT.747A (Thửa Đất Số 1764, Tờ Bản Đồ 9) → Thửa Đất Số 328, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 20 ĐT.747A (Thửa Đất Số 932, Tờ Bản Đồ 11) → ĐT.747A (Thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Thạnh Phước 24 ĐT.747A (Thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ 12) → Dư Khánh (Thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 26 Hồ Thiện Nhân (Thửa Đất Số 533, Tờ Bản Đồ 10) → Thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 10 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 27 Hồ Thiện Nhân (Thửa Đất Số 122, Tờ Bản Đồ 10) → Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 10 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 28 ĐT.747A (Thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 4) → Thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 4 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Thạnh Phước 29 Thạnh Phước 28 (Thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 4) → Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 4 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Đđt.Thái Hòa 88 (Đoạn 1A) Ngã 3 Nhà Ba Cư; 1051 (6) → Giáp Thửa 488 (6) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Đđt.Thái Hòa 88 (Đoạn 2) Giáp Thửa 488 (6) → Cầu Thạnh Phước, 266 (6) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Đđt.Thái Hòa 56 (Đoạn 2) Ông Thềm; 938 (12) → 439 (12) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đđt.Thái Hòa 83 (Đoạn 2) 1112 (09) → Hết Thửa Đất Số 183 (08) - Giáp Ranh Phường Tân Phước Khánh Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Nguyễn Văn Lên (Tpk 07) (Đoạn 1) ĐH. 417; 219 (04) → 1377 (04) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 08 (Đoạn 1) Trịnh Công Sơn (Tpk 10); → Hồ Văn Huệ (Tpk 09); 720 (13) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 12 (Đoạn 2) Ông Nhĩ; 79 (12) → 31 (12) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 14 ĐH.403 (Ông Giữ); 608 (9) → Đđt.Tân Phước Khánh 11 (Ông Thái); 1115 (9) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 15 ĐH.403 (Ông Chí); 34 (13) → Trịnh Công Sơn (Tpk 10) (Bà Tuyết); 30 (13) và 84 (13) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 38 ĐH.402 (Ông Cu Ky); 29 (14) → Đđt. Tân Phước Khánh 09 (Bà Be); 136 (14) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hồ Văn Mên (Tpk 39) Võ Thị Sáu (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) và 23 (15) Đất ở 8.900.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Trịnh Công Sơn (Tpk 10) (Đoạn 2) 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9) Đất ở 11.800.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 17 ĐH.402 (Gò Mã Đông); 1195 (9) → Nguyễn Văn Lên (Tpk 07) (Ông Đợm); 368 (10) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Tản Đà (Tpk 21) ĐH.402 (Ông Lực); 301 (7) → Giáp Sư Đoàn 7; 84 (7) Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đđt.Tân Phước Khánh 27 (Đoạn 1) Đđt.Tân Phước Khánh 06 (Công Ty Phong Sơn); 335 (4) → Ông Sáu Luôi; 338 (4) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 46 ĐT.746 (Trạm Y Tế); 61 (27) → Ông Tuấn; 807 (25) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đđt. Tân Phước Khánh 55 (CN 06) Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) (CN06); 79 (5) → 899 (2) Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000