Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Thạnh Phước 04

Từ Bùi Văn Bình (Thửa Đất Số 232, Tờ Bản Đồ 3) đến Thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 3

Đơn vị:
Phường Tân Khánh
Khu vực:
III
Phụ lục:
III (Bình Dương cũ)
STT:
207

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp