Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 3)
Từ Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất Số 1097, Tờ Bản Đồ 18) đến Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 5, (Thửa Đất Số 1332, Tờ Bản Đồ 12)
- Đơn vị:
- Phường Tân Khánh
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 125
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp