Tân Vĩnh Hiệp 15
Từ ĐH.404 (Thửa Đất Số 1025, Tờ Bản Đồ 24) đến Tân Vĩnh Hiệp 14 (Thửa Đất Số 649, Tờ Bản Đồ 25)
- Đơn vị:
- Phường Tân Khánh
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 142
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp