Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 163
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 5.900.000 đến 36.500.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Tân Bình, Thành phố Dĩ An; Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An (một phần); Phường Thái Hòa, Thành phố Tân Uyên (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Lê Hồng Phong Ranh Phường Dĩ An - Phường An Phú → Bùi Thị Xuân Đất ở 31.700.000 TMDV 19.000.000 SXKD 15.900.000
- Lê Văn Mầm Nối Dài (Khu Đất Công Phường Tân Đông Hiệp) Lê Văn Mầm (Cổng Trại Gà, Cuối Thửa Đất Số 1673, Tờ Bản Đồ 3) → Ranh KDC Biconsi (Đầu Thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 62) Đất ở 24.700.000 TMDV 14.800.000 SXKD 12.400.000
- Mỹ Phước Tân Vạn Quốc Lộ 1K → Trần Quang Diệu Đất ở 27.100.000 TMDV 16.300.000 SXKD 13.600.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong → Phạm Văn Diêu (Ranh Đồng Nai) Đất ở 27.100.000 TMDV 16.300.000 SXKD 13.600.000
- Vành Đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An ĐT.743A → Ranh KCN Tân Đông Hiệp B Đất ở 27.100.000 TMDV 16.300.000 SXKD 13.600.000
- Bùi Thị Cội (Đường Miễu Cây Gõ) ĐT.743A → Đường Sắt Bắc Nam Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) Trần Quang Diệu → Ranh Đồng Nai Đất ở 19.100.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.600.000
- Bùi Thị Xuân (Đường Liên Huyện) Trần Quang Diệu → Ranh Phường Thái Hòa Đất ở 19.900.000 TMDV 11.900.000 SXKD 10.000.000
- ĐT.743A Thửa Đất Số 1088 và 1070, Tờ Bản Đồ Số 2 (Tân Đông Hiệp) → Ranh Phường Dĩ An Đất ở 31.700.000 TMDV 19.000.000 SXKD 15.900.000
- ĐT.743A Ranh Phường Dĩ An → Ngã 4 Bình Thung (Tân Đông Hiệp) Đất ở 30.800.000 TMDV 18.500.000 SXKD 15.400.000
- Quốc Lộ 1K Ranh Tỉnh Đồng Nai (Tân Đông Hiệp) → Ranh Phường Dĩ An Đất ở 36.500.000 TMDV 21.900.000 SXKD 18.300.000
- Đình Tân Ninh Lê Hồng Phong → Mỹ Phước - Tân Vạn Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Đỗ Tấn Phong (Đường Chùa Huyền Trang) ĐT.743A (Mẫu Giáo Hoa Hồng 4) → Lê Hồng Phong Đất ở 14.200.000 TMDV 8.500.000 SXKD 7.100.000
- Đông An ĐT 743A → Giáp KDC Đông An Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Đông Thành Lê Hồng Phong (Đường Liên Phường) → Đường Hẻm Tổ 17B, 18B Khu Phố Đông Thành (Thửa Đất Số 1853, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 14.600.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.300.000
- Đông Thành A Đỗ Tấn Phong (Thửa 178, Tờ Bđ 9TDH.2) → Mỹ Phước - Tân Vạn (Thửa 2048, Tờ Bđ 9TDH.2) Đất ở 14.000.000 TMDV 8.400.000 SXKD 7.000.000
- Đường D9 Lê Văn Mầm (Cổng Trại Gà, Thửa Đất Số 1673, Tờ Bản Đồ 3) → Ranh KDC Phú Mỹ (Thửa Đất Số 1725, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 16.300.000 TMDV 9.800.000 SXKD 8.200.000
- Đường Giáp Khu Dân Cư Đông An Đông An (Văn Phòng Khu Phố Đông An) → Mỹ Phước - Tân Vạn (Cầu Vượt) Đất ở 12.300.000 TMDV 7.400.000 SXKD 6.200.000
- Đường Liên HUYỆN/2 Đường Liên Huyện → Khu Hố Lang (Cuối Thửa Đất Số 1231, Tờ Bản Đồ 6 (B2.2)) Đất ở 21.400.000 TMDV 12.800.000 SXKD 10.700.000
- Đường Tổ 19 Khu Phố Đông Thành Mỹ Phước - Tân Vạn (Đầu Thửa Đất Số 6075, Tờ Bản Đồ 5) → Giáp KDC Tân Đông Hiệp B (Cuối Thửa Đất Số 1820, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Hố Lang Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) → Nguyễn Thị Tươi Đất ở 14.000.000 TMDV 8.400.000 SXKD 7.000.000
- Huỳnh Thị Tươi (Đường đi Lò Gạch) Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Số 9 (KDC DV Tân Bình) Đất ở 15.500.000 TMDV 9.300.000 SXKD 7.800.000
- Lê Văn Mầm (Đường Trại Gà Đông Thành) Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) → Trại Gà Đông Thành Đất ở 18.300.000 TMDV 11.000.000 SXKD 9.200.000
- Miễu Cây Sao Đỗ Tấn Phong → Đông Thành Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Nguyễn Thị Minh KHAI/1 Nguyễn Thị Minh Khai → Công Ty Phạm Tôn (Đầu Thửa Đất Số 950, Tờ Bản Đồ 39 (D4.1)) Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) → Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) Đất ở 15.500.000 TMDV 9.300.000 SXKD 7.800.000
- Trần Quang Diệu (Cây Gõ - Tân Bình) Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) Đất ở 15.100.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.600.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư và Dịch Vụ Tân Bình (Phường Tân Bình) Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 30.200.000 TMDV 18.100.000 SXKD 15.100.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư và Dịch Vụ Tân Bình (Phường Tân Bình) Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 26.000.000 TMDV 15.600.000 SXKD 13.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc các Phường Tân Đông Hiệp (Cũ). Đất ở 16.200.000 TMDV 9.700.000 SXKD 8.100.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc các Phường Tân Đông Hiệp (Cũ) Đất ở 14.300.000 TMDV 8.600.000 SXKD 7.200.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An Bề Rộng Mặt Đường từ 6M Trở Lên thuộc Tân Đông Hiệp (Cũ) Đất ở 9.500.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.800.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 6M thuộc các Phường Tân Đông Hiệp (Cũ) Đất ở 8.800.000 TMDV 5.300.000 SXKD 4.400.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 12.200.000 TMDV 7.300.000 SXKD 6.100.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 11.000.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.500.000
- An Nhơn (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phú 1) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) → Cây Da Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Bùi Thị XUÂN/1 (Đường Nghĩa Trang Nhân Dân Cũ) Bùi Thị Xuân → N3 KDC Biconsi (Cuối Thửa Đất Số 1375, Tờ Bản Đồ 57) Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/15 (Đường Miếu Họ Lê, Tân Thắng) Bùi Thị Xuân → Huỳnh Thị Tươi Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/18 (Đường Tổ 4 Khu Phố Tân Phú 2) Bùi Thị Xuân → Thửa Đất Số 1286, Tờ Bản Đồ 38 (D4.4) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Bùi Thị XUÂN/18/1 (Đường Tổ 3 Khu Phố Tân Phú 2) Bùi Thị XUÂN/18 (Đầu Thửa Đất Số 465, Tờ Bản Đồ 38) → Đầu Thửa Đất Số 1329, Tờ Bản Đồ 34 (D4.2) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Bùi Thị XUÂN/20 (Đường Nhà Ông 5 Nóc) Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Cuối Đường Nhựa (Thửa Đất Số 1076, Tờ Bản Đồ 34 (D4.2)) Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Bùi Thị XUÂN/22 (Đường Nhà Ông Tư Ni) Bùi Thị Xuân → Cuối Đường Nhựa Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Bùi Thị XUÂN/23 (Đoạn 2) Bùi Thị XUÂN/23 → Bùi Thị XUÂN/25/1 Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/23 (Đường Tổ 6 Khu Phố Tân Phú 2) Bùi Thị Xuân → Cuối Thửa 1331, Tờ Bản Đồ 41 (E3.1) Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/25 Bùi Thị Xuân → Thanh Niên Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/25/1 Bùi Thị XUÂN/25 (Đầu Thửa Đất Số 2051, Tờ Bản Đồ 33) → Đất Ông Phan Văn Trơ (Đầu Thửa Đất Số 2176, Tờ Bản Đồ 33) Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/26 (Đường Bà 7 Nghĩa) Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) Đoạn Khu Phố Tân Phước → Cuối Đường Nhựa Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Bùi Thị XUÂN/29 (Đường Tổ 8 Khu Phố Tân Phú 2) Cây Da → Bùi Thị Xuân Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/29/2 (Đường Tổ 9 Khu Phố Tân Phú 2) Cây Da → Bùi Thị XUÂN/29 (Đường Tổ 8 Khu Phố Tân Phú 2) Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/29/3 Bùi Thị XUÂN/29 (Đầu Thửa Đất Số 1663, Tờ Bản Đồ 41) → Thửa Đất Số 1465, Tờ Bản Đồ 41 Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/31 (Đường Trạm Xá Cũ Phường Tân Bình) Mỹ Phước - Tân Vạn → Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Bùi Thị XUÂN/36 (Đường Am) Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Bùi Thị XUÂN/36/3 (Đường Chùa Tân Long) Bùi Thị XUÂN/36 (Đường Am) → Nguyễn Thị Tươi Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Bùi Thị XUÂN/5 Bùi Thị Xuân → Đường N3 - KDC Biconsi Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Bùi Thị XUÂN/5/1 Bùi Thị XUÂN/5 (Đầu Thửa Đất Số 1480, Tờ Bản Đồ 56 (E5.3)) → Đầu Thửa Đất Số 1509, Tờ Bản Đồ 56 (E5.3) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Bùi Thị XUÂN/6 (Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Tân Thắng) Bùi Thị Xuân → Cuối Đường Nhựa Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Cây Da (Đường Dốc Cây Da + Đường Trường Học) Lê Hồng Phong (Đường Trung Thành) → Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Cây DA/10 (Đường Nhà Ông Tư Tàu) Cây Da → KDC An Trung Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Cây DA/9 (Đường Sắt Cũ) Cây Da → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Đường Bùi Thị Cội đến Ban Điều Hành Khu Phố Đông An Bùi Thị Cội → Đông An (Giáp Ban Điều Hành Khu Phố Đông An) Đất ở 10.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 5.100.000
- Đường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn Đông Thành → Mỹ Phước - Tân Vạn Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Đường Suối Cây Sao (02 Tuyến Song Hành) Nguyễn Thị Tươi → Ranh Dự Án KDC Dịch Vụ Đông Bình Dương Đất ở 10.900.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.500.000
- Đường Tổ 16 Khu Phố Tân An Tân An (Đầu Thửa Đất Số 190 và 2403, Tờ Bản Đồ 58) → Tổ 16 Khu Phố Tân An (Cuối Thửa Đất Số 191 và 192, Tờ Bản Đồ 58) Đất ở 10.900.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.500.000
- Đường Tổ 7 Khu Phố Tân An Quốc Lộ 1K → Đường Ống Nước Hóa An - Thủ Đức Đất ở 10.900.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.500.000
- Đường Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành Đỗ Tấn Phong (Đầu Thửa Đất Số 2124, Tờ Bản Đồ 34) → Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành (Đầu Thửa Đất Số 2304, Tờ Bản Đồ 34) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Huỳnh Thị TƯƠI/2 Huỳnh Thị Tươi → Đường Cụm Văn Hóa (Cuối Thửa Đất Số 2482, Tờ Bản Đồ 62 (E4)) Đất ở 11.900.000 TMDV 7.100.000 SXKD 6.000.000
- Nguyễn Thị TƯƠI/11 Nguyễn Thị Tươi → Thửa Đất Số 1064, Tờ Bản Đồ 6 (B2.2) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Nguyễn Thị TƯƠI/12 (Miếu Họ Tống) Nguyễn Thị Tươi → Cuối Đường Nhựa Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Nguyễn Thị TƯƠI/6 Nguyễn Thị Tươi → Mương Nước (Cuối Thửa Đất Số 1450, Tờ Bản Đồ 23) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Nguyễn Thị TƯƠI/9 Nguyễn Thị Tươi → Thửa Đất Số 1632, Tờ Bản Đồ 6 (B2.2) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Suối Sệp (Đường đi Suối Sệp) Quốc Lộ 1K (Nhà Ông 5 Banh) → Giáp Công Ty Khoáng Sản Đá 710 Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Tân An (Đường đi Nghĩa Trang) ĐT.743A → Đường Ống Nước Thô Đất ở 11.900.000 TMDV 7.100.000 SXKD 6.000.000
- Tân An (Đường đi Nghĩa Trang) Đường Ống Nước Thô → Quốc Lộ 1K Đất ở 11.900.000 TMDV 7.100.000 SXKD 6.000.000
- Tân Hiệp (Đường đi Đình Tân Hiệp) Liên Huyện → Đình Tân Hiệp Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) Mỹ Phước - Tân Vạn → Trần Quang DIỆU/4 (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Tân PHƯỚC/2 (Đường Nhà Ông Liêm) Tân Phước → Nguyễn Thị Tươi Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Tân Thiều (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Hiệp) Liên Huyện → Trương Văn Vĩnh Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Thanh Niên (Đường Cầu Thanh Niên) Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) → Mỹ Phước - Tân Vạn Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Trần Quang DIỆU/12 (Đường Tổ 16 Khu Phố Tân Phước) Trần Quang Diệu (Đường Cây Gõ) → Cuối Đường Nhựa Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Trần Quang DIỆU/4 (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) Nguyễn Thị Tươi → Trần Quang Diệu (Đường Cây Gõ) Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Trần Thị Xanh (Đường đi Khu Chung Cư Đông An) ĐT.743A (Đất Ông Ngô Hiểu) → Khu Dân Cư Đông An Đất ở 12.300.000 TMDV 7.400.000 SXKD 6.200.000
- Trương Quyền (Đường Bà 6 Niệm) Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Đường N3 KDC Biconsi Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Trương Văn Vĩnh (Đường Nhà Cô Ba Lý) Nguyễn Thị Tươi → Cuối Đường Đất ở 10.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Trương Văn VĨNH/1 Trương Văn Vĩnh (Thửa Đất Số 1770, Tờ Bản Đồ 7) → Khu Nhà Ở Hoàng Nam + Cuối Đường (Thửa Đất Số 1479, Tờ Bản Đồ 7) Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Trương Văn VĨNH/10 (Đường Nội Đồng Tân Hiệp) Trương Văn Vĩnh → Đường Nội Bộ KDC Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Trương Văn VĨNH/4 Trương Văn Vĩnh → Đầu Thửa Đất Số 1769, Tờ Bản Đồ 7 Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Trương Văn VĨNH/7 (Đường Nhà Ông Út Mối) Trương Văn Vĩnh → Tân Hiệp (Đường đi Đình Tân Hiệp) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.700.000 SXKD 4.000.000
- Trương Văn VĨNH/8 (Đường Nhà Ông 5 Em, Tân Hiệp) Trương Văn Vĩnh → Cuối Đường Nhựa (Đầu Thửa Đất Số 1312, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.700.000 SXKD 4.000.000
- DH.426 ĐT.747A → ĐT.747B (Quán Phở Hương) Đất ở 12.100.000 TMDV 7.300.000 SXKD 6.100.000
- ĐT.747A Ranh Tỉnh Đồng Nai (Cầu Ông Tiếp) → Ranh Phường Tân Khánh Đất ở 13.600.000 TMDV 8.200.000 SXKD 6.800.000
- ĐT.747B ĐT.747A (Ngã 3 Chợ Tân Ba) → ĐT.743A (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) Đất ở 13.900.000 TMDV 8.300.000 SXKD 7.000.000
- Trần Công An (ĐH.401) Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 → Ranh Phường An Phú Đất ở 17.200.000 TMDV 10.300.000 SXKD 8.600.000
- Trần Công An (ĐH.401) Thái Hòa 50 → ĐT.747B Đất ở 13.100.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.600.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (Cũ) Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 14.000.000 TMDV 8.400.000 SXKD 7.000.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (Cũ) Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Phường Thái Hòa (Cũ) Đất ở 8.500.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.300.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Phường Thái Hòa (Cũ) Đất ở 7.900.000 TMDV 4.700.000 SXKD 4.000.000
- Đường Ống Nước Thô thuộc Phường Thái Hòa ĐT.747A (Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) → Ranh Thành Phố Dĩ An Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Đường Ống Nước Thô thuộc Phường Thái Hòa ĐT.747A (Thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 16) → Nhà Máy Nước (Thửa Đất Số 827, Tờ Bản Đồ 16) Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 01 ĐT.747A (Thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 20) → Miếu Vạn (Thửa Đất Số 300, Tờ Bản Đồ 19) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 02 ĐT.747A (Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 20) → Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 03 ĐT.747A (Thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 20) → Thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 04 Thái Hòa 03 (Thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 20) → Thái Hòa 05 (Thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 20) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 05 ĐT.747A (Thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 17) → Thái Hòa 04 (Thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 20) và Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 17 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 06 ĐT.747A (Thửa Đất Số 305, Tờ Bản Đồ 17) → Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 17 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 07 ĐT.747A (Thửa Đất Số 533, Tờ Bản Đồ 16) → Thái Hòa 01 (Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 19) và Thái Hòa 10 (Thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ 16) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 08 ĐT.747A (Thửa Đất Số 358, Tờ Bản Đồ 16) → Thái Hòa 09 (Thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ 17) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 09 ĐT.747A (Thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 17) → Thái Hòa 08 (Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 17) Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 10 ĐT.747A (Thửa Đất Số 362, Tờ Bản Đồ 16) → Thái Hòa 01 (Thửa Đất Số 484, Tờ Bản Đồ 19) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 11 ĐT.747A (Thửa Đất Số 523, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 17 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 12 ĐT.747A (Thửa Đất Số 234, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 399, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 13 Thái Hòa 11 (Thửa Đất Số 562, Tờ Bản Đồ 16) → Thái Hòa 11 (Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 17) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 14 ĐT.747A (Thửa Đất Số 587, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 585, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 15 ĐT.747A (Thửa Đất Số 226, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 16 ĐT.747A (Thửa Đất Số 177, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 17 ĐT.747A (Thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 969, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 18 ĐT.747A (Thửa Đất Số 660, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 19 ĐT.747A (Thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 20 ĐT.747A (Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 287, Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 21 Đường Ống Nước Thô (Thửa Đất Số 895, Tờ Bản Đồ 16) → Thửa Đất Số 606, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 22 ĐT.747A (Thửa Đất Số 2125, Tờ Bản Đồ 15) → Thửa Đất Số 901, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 23 ĐT.747A (Thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 15) → Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 13 Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 24 ĐT.747A (Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 15) → Thửa Đất Số 794, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 25 ĐT.747A (Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 15) → Thái Hòa 26 (Thửa Đất Số 900, Tờ Bản Đồ 12) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 26 ĐT.747A (Thửa Đất Số 566, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 13 Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 27 Thái Hòa 26 (Thửa Đất Số 553, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 28 ĐT.747A (Thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ 12) → Sông Đồng Nai Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 29 ĐT.747B (Thửa Đất Số 163, Tờ Bản Đồ 15) → Thửa Đất Số 211, Tờ Bản Đồ 18 Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 30 ĐT.747B (Thửa Đất Số 1291, Tờ Bản Đồ 15) → Thái Hòa 29 (Thửa Đất Số 334, Tờ Bản Đồ 15) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 31 ĐT.747B (Thửa Đất Số 147, Tờ Bản Đồ 15) → Thái Hòa 30 (Thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 15) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 32 Thái Hòa 33 (Thửa Đất Số 138, Tờ Bản Đồ 15) → Thái Hòa 30 (Thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 15) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 33 ĐT.747B (Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 15) → Trần Công An (Thửa Đất Số 889, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 34 Thái Hòa 33 (Thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 15) → Thái Hòa 29 (Thửa Đất Số 1601, Tờ Bản Đồ 15) Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 35 Thái Hòa 29 (Thửa Đất Số 1415, Tờ Bản Đồ 15) → Thửa Đất Số 1627, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 36 Thái Hòa 29 (Thửa Đất Số 2278, Tờ Bản Đồ 15) → Thái Hòa 37 (Cuối Thửa Đất Số 863 và 854, Tờ Bản Đồ 15) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 37 Thái Hòa 34 (Thửa Đất Số 1653, Tờ Bản Đồ 15) → Thái Hòa 36 (Thửa Đất Số 863 và 854, Tờ Bản Đồ 15) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 38 Thái Hòa 29 (Thửa Đất Số 470, Tờ Bản Đồ 15) → Đường Ống Nước Thô (Thửa Đất Số 1819, Tờ Bản Đồ 15) Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Thái Hòa 39 Thái Hòa 29 (Thửa Đất Số 1505, Tờ Bản Đồ 15) → Thửa Đất Số 1619, Tờ Bản Đồ 15 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 40 Thái Hòa 33 (Thửa Đất Số 575, Tờ Bản Đồ 14) → Trần Công An (Thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 41 ĐT.747B (Thửa Đất Số 1543, Tờ Bản Đồ 14) → Thái Hòa 33 (Thửa Đất Số 1252, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 42 Thái Hòa 33 (Thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 675, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 43 Trần Công An (Thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 512 và 1130, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 44 Thái Hòa 43 (Thửa Đất Số 101, Tờ Bản Đồ 14) → Thái Hòa 40 (Thửa Đất Số 707, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 45 Trần Công An (Thửa Đất Số 899, Tờ Bản Đồ 14) → Thái Hòa 37 (Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 14) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 46 Trần Công An (Thửa Đất Số 1375, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 1280, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 50 Trần Công An (Thửa Đất Số 941, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 1352, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 51 Trần Công An (Thửa Đất Số 462, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 692 và 648, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 52 Trần Công An (Thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 562, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 53 ĐT.747B (Thửa Đất Số 383, Tờ Bản Đồ 14) → Thửa Đất Số 19, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Thái Hòa 54 ĐT.747B (Thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ 11) → Thửa Đất Số 3 và 364, Tờ Bản Đồ 14 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- Thái Hòa 56 Trần Công An (Thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 12) → Thửa Đất Số 428, Tờ Bản Đồ 12 Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Đường Trương Văn VĨNH/4/2A Đường Trương Văn VĨNH/4 → Thửa Đất Số 1498, Tờ Bản Đồ Số 7 Đất ở 7.900.000 TMDV 4.700.000 SXKD 4.000.000
- Đường Thanh NIÊN/1 Đường Thanh Niên → Thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ Số E3.1 Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Đường Suối Sâu Tân Thắng Đường Bùi Thị Xuân → Ranh Tân Hạnh Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Đường Bùi Thị XUÂN/24 Đường Bùi Thị Xuân → Mương Nước Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Đường Bùi Thị XUÂN/10 Đường Bùi Thị Xuân → Suối Ông Đồng Đất ở 9.300.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Đường D9 Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Số 1 - TĐC Phú Mỹ Đất ở 12.500.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.300.000
- Thái Hòa 47 Đường DH.401 (Ông Chín Chót) → Suối Cống Lở Đất ở 5.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 3.000.000
- Thái Hòa 48 Đường DH.401 (Ông Thông) → Nhà Ông Tám Đỏ Đất ở 5.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 3.000.000
- Thái Hòa 49 Đường DH.401 (Ông Năm Dìa) → Suối Cống Lở Đất ở 5.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 3.000.000
- Thái Hòa 55 Đường ĐT.747 (Đường Vào Công Ty Chí Hùng) → Kho Công Ty TNHH Cự Hùng 2 Đất ở 5.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 3.000.000
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Cần đối chiếu Đất ở 25.000.000 TMDV 15.000.000 SXKD 7.500.000
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Cần đối chiếu Đất ở 21.000.000 TMDV 12.600.000 SXKD 6.300.000