Thái Hòa 37
Từ Thái Hòa 34 (Thửa Đất Số 1653, Tờ Bản Đồ 15) đến Thái Hòa 36 (Thửa Đất Số 863 và 854, Tờ Bản Đồ 15)
- Đơn vị:
- Phường Tân Đông Hiệp
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 136
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp