Thái Hòa 07
Từ ĐT.747A (Thửa Đất Số 533, Tờ Bản Đồ 16) đến Thái Hòa 01 (Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 19) và Thái Hòa 10 (Thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ 16)
- Đơn vị:
- Phường Tân Đông Hiệp
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 106
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp