Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An
Từ Bề Rộng Mặt Đường từ 6M Trở Lên thuộc Tân Đông Hiệp (Cũ)
- Đơn vị:
- Phường Tân Đông Hiệp
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 32
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp