Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 31
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.271.000 đến 9.883.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Bông Trang, Huyện Xuyên Mộc; Xã Bưng Riềng, Huyện Xuyên Mộc; Xã Xuyên Mộc, Huyện Xuyên Mộc.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đoạn đi Hồ Cốc: Từ Giao Quốc Lộ 55 → Trụ Sở Khu Bttn Bc-Pb Đất ở 7.321.000 TMDV 2.928.000 SXKD 2.196.000
- Đoạn đi Hồ Cốc: Đoạn Còn Lại Đất ở 4.978.000 TMDV 1.991.000 SXKD 1.493.000
- Đường Bình Ba- Đá Bạc- Phước Tân Từ Thửa 644 Tờ Bđ Số 04; Thửa 06 Tờ Bđ Số 07 thuộc Xã Xuyên Mộc → Ranh Giới Xã Bông Trang Cũ Đất ở 5.400.000 TMDV 2.160.000 SXKD 1.620.000
- Đường Bình Ba- Đá Bạc- Phước Tân Từ Đầu Thửa 642 và 643 Tờ Bđ Số 04 thuộc Xã Xuyên Mộc → Giáp Ranh Xã Phước Tân Cũ, Hết Thửa 235 Tờ Bđ Số 05 Đất ở 4.688.000 TMDV 1.875.000 SXKD 1.406.000
- Đường Bình Ba- Đá Bạc- Phước Tân Giáp Địa Bàn Xã Xuyên Mộc → Giao QL55 (đến Hết Thửa 403, Tờ Số 10) Đất ở 4.688.000 TMDV 1.875.000 SXKD 1.406.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Từ Quốc Lộ 55 → Hết Thửa Đất Số 302 Tờ Bđ Số 49 Đất ở 3.766.000 TMDV 1.506.000 SXKD 1.130.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Hết Thửa Đất Số 302 Tờ Bđ Số 49 → Hết Thửa 451&477 Tờ Bản Đồ Số 15 Đất ở 2.772.000 TMDV 1.109.000 SXKD 832.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Từ Thửa Đất 476&452 Tờ Bản Đồ Số 15 → Thửa Đất 374 & 390 Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 3.766.000 TMDV 1.506.000 SXKD 1.130.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Từ Thửa 376&388 Tờ Bđ 16 → Giao với Đường Nhựa Đất ở 2.772.000 TMDV 1.109.000 SXKD 832.000
-
Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Xuyên Mộc) tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1 :Giáp Ranh với Thị Trấn Phước Bửu Từ Đầu Thửa Đất Số 449 Tờ Bđ Số 12 → Ngã Ba Đường Gtnt - Hết Thửa Đất Số 2356 & 1957 Tờ Bđ Số 10 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Xuyên Mộc) Đất ở 9.883.000 TMDV 3.953.000 SXKD 2.965.000
- - Đoạn 2 Đầu Thửa Đất Số 2264 & 2269 Tờ Bđ Số 10 → Hết Thửa Đất Số 1161 & 1162, Tờ Bản Đồ Số 02 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Xuyên Mộc) Đất ở 5.287.000 TMDV 2.115.000 SXKD 1.586.000
- - Đoạn 3 Đường Giao Thông Nông Thôn - Đầu Thửa Đất 1159 & 1160 Tờ Bđ Số 2 → Cầu 1 Giáp Xã Hòa Hội Cũ - Hết Thửa 1100&1101 Tờ Bđ Số 2 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Xuyên Mộc) Đất ở 4.688.000 TMDV 1.875.000 SXKD 1.406.000
-
Đường Ven Biển tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1 Từ Ngã Tư Hồ Tràm Xã Phước Thuận Cũ → Hết Thửa Đất Số 41 Tờ Bđ Số 38 Xã Bình Châu Cũ Đường Ven Biển Đất ở 6.617.000 TMDV 2.647.000 SXKD 1.985.000
-
Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1 Giáp Ranh TT Phước Bửu Cũ → Hết Thửa Đất Số 109 & 1453 Tờ Bđ 12 Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 7.321.000 TMDV 2.928.000 SXKD 2.196.000
- - Đoạn 2 Đoạn Còn Lại Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 4.688.000 TMDV 1.875.000 SXKD 1.406.000
- - Đoạn 3 Thửa Đất Số 1119 & 1275 → Thửa 1156 & 1225 Tờ Bản Đồ Số 8 Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 7.321.000 TMDV 2.928.000 SXKD 2.196.000
- - Đoạn 4 Cầu Sông Hòa → Giao QL55 (đến Hết Thửa 403, Tờ Số 10) Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 4.978.000 TMDV 1.991.000 SXKD 1.493.000
- - Đoạn 5 Các Đoạn Còn Lại Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 4.688.000 TMDV 1.875.000 SXKD 1.406.000
- - Đoạn 6 Từ Đầu Thửa Đất Số 659&406, Tờ Bđ Số 21&22 → Hết Thửa Đất Số 756&791, Tờ Bđ Số 21 Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 7.321.000 TMDV 2.928.000 SXKD 2.196.000
- - Đoạn 7 Giáp Thửa 276 Tờ Bđ 26 → Giáp Ranh Giới Xã Bình Châu Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 3.766.000 TMDV 1.506.000 SXKD 1.130.000
- - Đoạn 8 Đoạn Còn Lại Quốc Lộ 55 đi qua Xã Xuyên Mộc: Đất ở 3.766.000 TMDV 1.506.000 SXKD 1.130.000
- Đường Hùng Vương Đoạn đi qua Xã Xuyên Mộc (Giáp Ranh Thị Trấn Phước Bửu Cũ đến QL 55) Trọn đường Đất ở 7.779.000 TMDV 3.112.000 SXKD 2.334.000
- Đường Lô Khu Tái Định Cư Xã Bưng Riềng Cũ Trọn đường Đất ở 4.978.000 TMDV 1.991.000 SXKD 1.493.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Trọn đường Đất ở 2.713.000 TMDV 1.085.000 SXKD 814.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Nền Đường Rộng từ 6M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.642.000 TMDV 1.457.000 SXKD 1.093.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.067.000 TMDV 827.000 SXKD 620.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.551.000 TMDV 1.020.000 SXKD 765.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên Đất ở 1.676.000 TMDV 670.000 SXKD 503.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 1.271.000 TMDV 508.000 SXKD 381.000
- Các Tuyến Đường thuộc Khu Hạ Tầng Khu Đất 196 Lô tại Chợ Trung Tâm Huyện Xuyên Mộc Cũ Trọn đường Đất ở 3.619.000 TMDV 1.448.000 SXKD 1.086.000
- Đường Bình Giã (Đoạn thuộc Xã Xuyên Mộc) Trọn đường Đất ở 5.661.000 TMDV 2.264.000 SXKD 1.698.000