- Đoạn 1 :Giáp Ranh với Thị Trấn Phước Bửu
Từ Từ Đầu Thửa Đất Số 449 Tờ Bđ Số 12 đến Ngã Ba Đường Gtnt - Hết Thửa Đất Số 2356 & 1957 Tờ Bđ Số 10
- Đơn vị:
- Xã Xuyên Mộc
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- STT:
- 11
- Thuộc:
- Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Xuyên Mộc)
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 9.883.000 | 4.941.500 | 3.953.200 | 3.162.560 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 3.953.000 | 1.976.500 | 1.581.200 | 1.264.960 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.965.000 | 1.482.500 | 1.186.000 | 948.800 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp