Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

- Đoạn 1 :Giáp Ranh với Thị Trấn Phước Bửu

Từ Từ Đầu Thửa Đất Số 449 Tờ Bđ Số 12 đến Ngã Ba Đường Gtnt - Hết Thửa Đất Số 2356 & 1957 Tờ Bđ Số 10

Đơn vị:
Xã Xuyên Mộc
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
11
Thuộc:
Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Xuyên Mộc)

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 9.883.000 4.941.500 3.953.200 3.162.560
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 3.953.000 1.976.500 1.581.200 1.264.960
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.965.000 1.482.500 1.186.000 948.800

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp