Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

- Đoạn 3

Từ Đường Giao Thông Nông Thôn - Đầu Thửa Đất 1159 & 1160 Tờ Bđ Số 2 đến Cầu 1 Giáp Xã Hòa Hội Cũ - Hết Thửa 1100&1101 Tờ Bđ Số 2

Đơn vị:
Xã Xuyên Mộc
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
13
Thuộc:
Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Xuyên Mộc)

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 4.688.000 2.344.000 1.875.200 1.500.160
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 1.875.000 937.500 750.000 600.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.400 449.920

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp