Bảng giá đất Xã Hòa Hội
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 19
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.271.000 đến 5.776.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Hòa Bình, Huyện Xuyên Mộc; Xã Hòa Hưng, Huyện Xuyên Mộc; Xã Hòa Hội, Huyện Xuyên Mộc.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
-
Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội) tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1: Đoạn thuộc Xã Hòa Bình Cũ (Đoạn Trung Tâm Xã) Từ Đầu Thửa Đất Số 107 và 110, Tờ Bđ Số 02 (Bản Đồ Đo Mới) → Hết Thửa Đất Số 365 và Thửa Số 441, Tờ Bản Đồ Số 08 (Bản Đồ Đo Mới) Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.650.000
- - Đoạn 2 Từ Đầu Thửa Đất Số 536 Tờ Bđ Số 14 → Hết Thửa Đất Số 93 và Thửa Số 197, Tờ Bản Đồ Số 02 Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 4.448.000 TMDV 1.779.000 SXKD 1.334.000
- - Đoạn 3 Từ Đầu Thửa Đất Số 198 và 212 Tờ Bđ Số 08 → Hết Thửa Đất Số 07, Tờ Bản Đồ Số 57 (Giáp Xã Hồ Tràm) Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 5.379.000 TMDV 2.152.000 SXKD 1.614.000
- - Đoạn 4: Đoạn thuộc Xã Hòa Hưng Cũ (Đoạn Trung Tâm Xã) Từ Đầu Thửa Đất Số 34, Tờ Bđ Số 191 → Hết Thửa Đất Số 17, 135, Tờ Bđ Số 170 Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 4.374.000 TMDV 1.750.000 SXKD 1.312.000
- - Đoạn 5 Các Đoạn Còn Lại Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 4.374.000 TMDV 1.750.000 SXKD 1.312.000
-
Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Hòa Hội) tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1 Từ Trường Mẫu Giáo Trung Tâm Đầu Thửa Đất Số 06 và Thửa Đất Số 129 Tờ Bản Đồ Số 328 → Đến Hết Nhà Thờ Hết Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ Số 224 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 5.203.000 TMDV 2.081.000 SXKD 1.561.000
- - Đoạn 2 Từ Đầu Thửa Đất Số 78, 205 Tờ Bản Đồ Số 218 → Đến Hết Thửa Đất Số 154, 32 và Thửa Đất Số 147, 46 Tờ Bản Đồ Số 214 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 5.671.000 TMDV 2.268.000 SXKD 1.701.000
- - Đoạn 3 Các Đoạn Còn Lại Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đi qua Xã Hòa Hội) Đất ở 4.171.000 TMDV 1.668.000 SXKD 1.251.000
- Đường Hòa Bình - Hòa Hội - Bưng Riềng - Bình Châu (Đường 56) Tỉnh Lộ 328, Xã Hòa Bình Cũ → Quốc Lộ 55, Xã Bưng Riềng Cũ Đất ở 3.883.000 TMDV 1.553.000 SXKD 1.165.000
- Đường Huyện 54 (Hòa Hội - Hòa Bình) Đường Tỉnh Lộ 328, Xã Hòa Bình Cũ → Đường Tỉnh Lộ 329, Xã Hòa Hội Đất ở 3.883.000 TMDV 1.553.000 SXKD 1.165.000
- Đường từ Ngã Ba Đường 328 đến Cầu Suối Ly Từ Đầu Thửa Đất Số 94 Tờ Bản Đồ Số 5 và từ Đầu Thửa Đất Số 379 Tờ Bản Đồ Số 6 → Đến Hết Thửa Đất Số 45,118 Tờ Bản Đồ Số 6 Đất ở 5.324.000 TMDV 2.130.000 SXKD 1.597.000
- Đường từ Ngã Ba 328 đến Cầu Sông Ray (Giáp Huyện Châu Đức Cũ) Từ Đầu Thửa Đất Số 93, 107 Tờ Bản Đồ Số 2 → Đến Hết Thửa Đất Số 9,17 Tờ Bản Đồ Số 13 Đất ở 5.324.000 TMDV 2.130.000 SXKD 1.597.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Trọn đường Đất ở 2.713.000 TMDV 1.085.000 SXKD 814.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Nền Đường Rộng từ 6M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.642.000 TMDV 1.457.000 SXKD 1.093.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.067.000 TMDV 827.000 SXKD 620.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.551.000 TMDV 1.020.000 SXKD 765.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên Đất ở 1.676.000 TMDV 670.000 SXKD 503.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 1.271.000 TMDV 508.000 SXKD 381.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (Đường 991) Trọn đường Đất ở 5.776.000 TMDV 2.310.000 SXKD 1.733.000