Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

- Đoạn 2

Từ Từ Đầu Thửa Đất Số 536 Tờ Bđ Số 14 đến Hết Thửa Đất Số 93 và Thửa Số 197, Tờ Bản Đồ Số 02

Đơn vị:
Xã Hòa Hội
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
3
Thuộc:
Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội)

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 4.448.000 2.224.000 1.779.200 1.423.360
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 1.779.000 889.500 711.600 569.280
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.334.000 667.000 533.600 426.880

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp