Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

- Đoạn 1: Đoạn thuộc Xã Hòa Bình Cũ (Đoạn Trung Tâm Xã)

Từ Từ Đầu Thửa Đất Số 107 và 110, Tờ Bđ Số 02 (Bản Đồ Đo Mới) đến Hết Thửa Đất Số 365 và Thửa Số 441, Tờ Bản Đồ Số 08 (Bản Đồ Đo Mới)

Đơn vị:
Xã Hòa Hội
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
2
Thuộc:
Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hòa Hội)

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.650.000 825.000 660.000 528.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp