Bảng giá đất Xã Hồ Tràm
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 74
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.204.000 đến 13.304.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Phước Bửu, Huyện Xuyên Mộc; Xã Phước Thuận, Huyện Xuyên Mộc; Xã Phước Tân, Huyện Xuyên Mộc.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bạch Mai Bình Giã → Phạm Văn Đồng Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Bình Giã QL55 → Giáp Quốc Lộ 55 thuộc Xã Xuyên Mộc Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Các Đoạn Đường Xung Quanh Chợ Thị Trấn Phước Bửu Cũ: Giao Đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm Cơ Khí Hiền Thủy) Vòng Sau Chợ Phước Bửu → Cửa Hàng Honda Đại Hải (Giáp Quốc Lộ 55) Đất ở 8.823.000 TMDV 3.529.000 SXKD 2.647.000
- Các Đoạn Đường Xung Quanh Chợ Thị Trấn Phước Bửu Cũ: Cửa Hàng Honda Đại Hải (Giáp Quốc Lộ 55) → Đường Bên Hông Quán Nguyễn Cũ Đất ở 8.823.000 TMDV 3.529.000 SXKD 2.647.000
- Đoạn Đường từ Đường 27/4 (Thửa 113, 114 Tờ Bđ Số 31) đến Giáp Đường Xung Quanh Chợ Thị Trấn Phước Bửu (Thửa 87, 88 Tờ Bđ Số 22) Trọn đường Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Đoạn Đường từ Quốc Lộ 55 đến Đường Bình Giã (Sau Ủy Ban Nhân Dân Huyện) Trọn đường Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Trần Bình Trọng Quốc Lộ 55 → Đường 27/4 Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Tỉnh Lộ 329 thuộc Xã Hồ Tràm Thửa Đất Số 24, 127 Tờ Bản Đồ Số 52 → Hết Ranh Xã Hồ Tràm Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Đoạn Quốc Lộ 55 Nối Tắt đi Xã Bông Trang Cũ Trọn đường Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Đường 27/4 Thị Trấn Phước Bửu Cũ Trọn đường Đất ở 12.094.000 TMDV 4.838.000 SXKD 3.628.000
- Đường Vành Đai Thị Trấn Phước Bửu Cũ Giáp Huỳnh Minh Thạnh → Khu Tái Định Cư Thị Trấn Phước Bửu Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Hoàng Việt Bình Giã → Hết Đường Nhựa Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Hùng Vương Đường TL328 → Ngã Ba Giao Đường Trần Hưng Đạo Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Hùng Vương Đoạn Còn Lại Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Huỳnh Minh Thạnh Giáp Quốc Lộ 55 → Điểm Giáp Đường 27/4 Đất ở 13.304.000 TMDV 5.322.000 SXKD 3.991.000
- Huỳnh Minh Thạnh Đường 27/4 → Hùng Vương Đất ở 1.204.000 TMDV 482.000 SXKD 361.000
- Huỳnh Minh Thạnh Hùng Vương → Đường Xuyên Phước Cơ Đất ở 8.466.000 TMDV 3.386.000 SXKD 2.540.000
- Huỳnh Minh Thạnh Trường Huỳnh Minh Thạnh (Đoạn có Vỉa Hè) Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Lê Lợi Quốc Lộ 55 → Đường 27/4 Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Lý Tự Trọng Đoạn có Trải Nhựa Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Nguyễn Huệ Quốc Lộ 55 → Đường 27/4 Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Nguyễn Minh Khanh Quốc Lộ 55 → Đường 27/4 Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Nguyễn Văn Linh Quốc Lộ 55 → Đường 27/4 Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Phạm Hùng Đường TL 328 → Huỳnh Minh Thạnh Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Phạm Hùng Huỳnh Minh Thạnh → Đến Hết Thửa 42,48 Tờ Bđ Số 78 Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Phạm Văn Đồng Quốc Lộ 55 → Bình Giã Đất ở 8.466.000 TMDV 3.386.000 SXKD 2.540.000
- Quốc Lộ 55 Đoạn Đường 1 Chiều Thị Trấn Phước Bửu Cũ có Vỉa Hè Đất ở 12.094.000 TMDV 4.838.000 SXKD 3.628.000
- Tôn Đức Thắng Quốc Lộ 55 → Đường 27/4 Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Tôn Thất Tùng Quốc Lộ 55 → Bình Giã Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Trần Hưng Đạo Quốc Lộ 55 → Điện Biên Phủ (Đường Quy Hoạch Số 2) Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ (Đường Quy Hoạch Số 2) → Hùng Vương Cần đối chiếu Đất ở 6.350.000 TMDV 839.000 SXKD 629.000
- Trần Phú Đoạn Đường Nhựa có Vỉa Hè Đất ở 8.466.000 TMDV 3.386.000 SXKD 2.540.000
- Trần Văn Trà Quốc Lộ 55 → Đường 27/4 Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Võ Thị Sáu Quốc Lộ 55 → Thửa Đất Số 01 Tờ Bđ Số 53 Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Đường Bên Hông Trung Tâm Văn Hóa Cộng Đồng Thị Trấn Phước Bửu Cũ Phạm Hùng → Đường 27/4 Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Đoạn Đường từ Đường 27/4 Thửa Đất Số 123, 143 Tờ Bản Đồ Số 79 → Đường Huỳnh Minh Thạnh (Thửa 169, 240 Tờ Bđ Số 26) Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Đường Lô Khu Tái Định Cư Còn Lại có Chiều Rộng Nhỏ Hơn 6M Trọn đường Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Đường Lô Khu Tái Định Cư Còn Lại có Chiều Rộng từ 6M Trở Lên Trọn đường Đất ở 8.196.000 TMDV 3.278.000 SXKD 2.459.000
- Điện Biên Phủ (Đường Quy Hoạch Số 2) Đường TL 328 → Ngã Ba Giao Đường Trần Hưng Đạo Đất ở 9.328.000 TMDV 3.731.000 SXKD 2.798.000
- Điện Biên Phủ (Đường Quy Hoạch Số 2) Đoạn Còn Lại Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Đường Bình Ba- Đá Bạc- Phước Tân Trọn đường Đất ở — TMDV 0 SXKD 0
- - Đoạn 1 Thửa Số 112, 89 Tờ Bđ Số 146 → Thửa Số 30, 05 Tờ Bđ Số 145 Đất ở 4.258.000 TMDV 1.703.000 SXKD 1.277.000
- - Đoạn 2 Thửa Số 30, 05 Tờ Bđ Số 145 → Giáp Tỉnh Lộ 328 Đất ở 5.393.000 TMDV 2.157.000 SXKD 1.618.000
- - Đoạn 3 Từ Giáp Tỉnh Lộ 328 → Hết Thửa Số 429, 434 Tờ Bđ Số 142 Đất ở 4.258.000 TMDV 1.703.000 SXKD 1.277.000
- - Đoạn 4 Thửa Số 360, 335 Tbđ Số 142 (Hết Đường Lớn) → Hết Thửa Số 248, 273 Tờ Bđ Số 141 Đất ở 5.393.000 TMDV 2.157.000 SXKD 1.618.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Quốc Lộ 55 → Hết Thửa Đất Số 17,18 Tờ Bđ Số 274 Đất ở 3.619.000 TMDV 1.448.000 SXKD 1.086.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Đoạn Còn Lại Đất ở 2.664.000 TMDV 1.066.000 SXKD 799.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Thửa Đất 294 & 83 → Thửa Đất 311 & 393 Tờ Bản Đồ 183 Đất ở 3.691.000 TMDV 1.476.000 SXKD 1.107.000
- Đường Chuông Quýt Gò Cát: Đoạn Còn Lại Đất ở 2.664.000 TMDV 1.066.000 SXKD 799.000
-
Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1: Đoạn có Vỉa Hè Giáp Đường Quốc Lộ 55 (Bến Xe Khách Xuyên Mộc) → Giáp Đường 27/4 Thị Trấn Phước Bửu Cũ Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) Đất ở 7.982.000 TMDV 3.193.000 SXKD 2.395.000
- - Đoạn 2 Từ Đường 27/4 → Hết Ranh Giới Thị Trấn Phước Bửu Cũ Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) Đất ở 7.184.000 TMDV 2.874.000 SXKD 2.155.000
- - Đoạn 3 Thửa Đất Số 166 Tờ Bản Đồ Số 291 → Giáp Biển Hồ Tràm Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) Đất ở 6.387.000 TMDV 2.555.000 SXKD 1.916.000
- - Đoạn 4 Các Đoạn Còn Lại Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) Đất ở 5.322.000 TMDV 2.129.000 SXKD 1.597.000
- - Đoạn 5 Giáp Ranh Thị Trấn Phước Bửu Cũ → Hết Thửa Đất Số 65, 78 Tờ Bđ Số 237 Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) Đất ở 7.184.000 TMDV 2.874.000 SXKD 2.155.000
- - Đoạn 6 Thửa Đất Số 66, 70 Tờ Bđ Số 237 → Hết Thửa Đất Số 2 Tờ Bđ Số 213 Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) Đất ở 6.234.000 TMDV 2.494.000 SXKD 1.870.000
- - Đoạn 7 Các Đoạn Còn Lại Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm) Đất ở 4.258.000 TMDV 1.703.000 SXKD 1.277.000
- Đường Ven Biển: Trọn đường Đất ở — TMDV 0 SXKD 0
- - Đoạn 1 Cầu Lộc An → Ngã Tư Hồ Tràm Đất ở 8.523.000 TMDV 3.409.000 SXKD 2.557.000
- - Đoạn 2 Ngã Ba Khu Du Lịch Vietsovpetro → Hết Khu Du Lịch Ngân Hiệp Đất ở 8.205.000 TMDV 3.282.000 SXKD 2.462.000
- - Đoạn 3 Ngã Tư Hồ Tràm Xã Phước Thuận Cũ → Hết Ranh Giới Xã Hồ Tràm Đất ở 8.205.000 TMDV 3.282.000 SXKD 2.462.000
-
Quốc Lộ 55 đi qua Xã Hồ Tràm tiêu đề nhóm, không có giá
- - Đoạn 1: Giáp Ranh với Thị Trấn Phước Bửu Cũ Tỉnh Lộ 328 → Hết Thửa Đất Số 26 Tờ Bđ Số 252 và Thửa Đất Số 08 Tờ Bđ Số 307 Quốc Lộ 55 đi qua Xã Hồ Tràm Đất ở 7.184.000 TMDV 2.874.000 SXKD 2.155.000
- - Đoạn 2 Thửa Đất Số 31 Tờ Bđ Số 252 và Thửa Đất Số 10 Tờ Bđ Số 307 → Hết Thửa Đất Số 63 Tờ Bđ Số 252 và Thửa Đất Số 08 Tờ Bđ Số 306 Quốc Lộ 55 đi qua Xã Hồ Tràm Đất ở 5.322.000 TMDV 2.129.000 SXKD 1.597.000
- - Đoạn 3 Đầu Thửa Đất Số 06 Tờ Bđ Số 306 và Thửa Đất Số 65 Tờ Bđ Số 252 → Hết Thửa Đất Số 70&51 Tờ Bản Đồ Số 260 Quốc Lộ 55 đi qua Xã Hồ Tràm Đất ở 4.258.000 TMDV 1.703.000 SXKD 1.277.000
- - Đoạn 4 Đầu Thửa Đất Số 55 và 82 Tờ Bản Đồ Số 260 → Đầu Cầu Trọng Quốc Lộ 55 đi qua Xã Hồ Tràm Đất ở 5.322.000 TMDV 2.129.000 SXKD 1.597.000
- Đường Nhựa có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên, có Vỉa Hè Trọn đường Đất ở 6.350.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Trọn đường Đất ở 2.713.000 TMDV 1.085.000 SXKD 814.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Nền Đường Rộng từ 6M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.642.000 TMDV 1.457.000 SXKD 1.093.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.067.000 TMDV 827.000 SXKD 620.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.551.000 TMDV 1.020.000 SXKD 765.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên Đất ở 1.676.000 TMDV 670.000 SXKD 503.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 1.271.000 TMDV 508.000 SXKD 381.000
- Đường Quy Hoạch Số 34A Huỳnh Minh Thạnh → Lý Tự Trọng Đất ở 6.349.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Lý Tự Trọng Đường Quy Hoạch Số 34A → Hùng Vương Đất ở 6.349.000 TMDV 2.540.000 SXKD 1.905.000
- Tuyến Tránh Tỉnh Lộ 328 Trọn đường Đất ở 7.982.000 TMDV 3.193.000 SXKD 2.395.000