Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

- Đoạn 6

Từ Thửa Đất Số 66, 70 Tờ Bđ Số 237 đến Hết Thửa Đất Số 2 Tờ Bđ Số 213

Đơn vị:
Xã Hồ Tràm
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
56
Thuộc:
Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đi qua Xã Hồ Tràm)

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 6.234.000 3.117.000 2.493.600 1.994.880
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 2.494.000 1.247.000 997.600 798.080
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.870.000 935.000 748.000 598.400

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp