- Đoạn 2
Từ Thửa Đất Số 31 Tờ Bđ Số 252 và Thửa Đất Số 10 Tờ Bđ Số 307 đến Hết Thửa Đất Số 63 Tờ Bđ Số 252 và Thửa Đất Số 08 Tờ Bđ Số 306
- Đơn vị:
- Xã Hồ Tràm
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- STT:
- 64
- Thuộc:
- Quốc Lộ 55 đi qua Xã Hồ Tràm
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.322.000 | 2.661.000 | 2.128.800 | 1.703.040 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.129.000 | 1.064.500 | 851.600 | 681.280 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 798.500 | 638.800 | 511.040 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp