Bảng giá đất Phường Phú Mỹ
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 83
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 5.146.000 đến 23.760.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Mỹ Xuân, Thành phố Phú Mỹ; Phường Phú Mỹ, Thành phố Phú Mỹ.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bạch Mai Ngô Quyền → Phan Bội Châu Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Độc Lập (Quốc Lộ 51 Cũ) Trọn đường Đất ở 23.760.000 TMDV 11.880.000 SXKD 9.504.000
- Đường Quy Hoạch 8A Khu Dân Cư Ngọc Hà Quốc Lộ 51 (Đường Độc Lập) → Phạm Hữu Chí Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Đường 12 Nối 13 Lê Lợi → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 10.366.000 TMDV 5.183.000 SXKD 4.146.000
- Hoàng Diệu (Quy Hoạch Số 3) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Hoàng Hoa Thám (Quy Hoạch Đường Số 5 Khu Dân Cư Ngọc Hà) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Hoàng Việt (Quy Hoạch Số 7 Cũ) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Huỳnh Thúc Kháng (Quy Hoạch Đường Số 25) Quốc Lộ 51 → Đường Vành Đai Khu Tái Định Cư 25 Ha Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Huỳnh Tịnh của (Quy Hoạch G Cũ) Ngô Quyền → Phan Bội Châu Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Lê Duẩn (Quy Hoạch Số 26) Quốc Lộ 51 → Ranh Khu TĐC 25HA Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Lê Duẩn (Quy Hoạch Số 26) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Lê Lợi (Quy Hoạch Số 12) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Lê Lợi (Quy Hoạch Số 12) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Lê Quý Đôn (Quy Hoạch Số 2) Bạch Mai → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Ngô Quyền (Quy Hoạch Số 1) Bạch Mai → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Chí Thanh (Quy Hoạch Số 13) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Cư Trinh (Quy Hoạch Số 4 Cũ) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Du Nguyễn Tất Thành → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Huệ (Chinfon Cũ) Quốc Lộ 51 → Ranh KCN Pm 1 Đất ở 15.350.000 TMDV 7.675.000 SXKD 6.140.000
- Nguyễn Lương Bằng (Quy Hoạch Số 10) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Trãi (Quy Hoạch Số 11) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Trãi (Quy Hoạch Số 11) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Tất Thành Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Tất Thành Đường P → Đường R - Lê Thánh Tôn Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Văn Linh (Đường Chính Vào Cảng Bà Rịa Serece Cũ) Quốc Lộ 51 → Ngã 3 Nhà Máy Thép Vinakyoei (Đường 1B) Đất ở 14.386.000 TMDV 7.193.000 SXKD 5.754.000
- Phạm Hữu Chí (Quy Hoạch F) Ngô Quyền → Phan Bội Châu Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Phạm Ngọc Thạch Lê Lợi (QH Số 12) → Nguyễn Văn Linh (Đường Chính Vào Cảng Bà Rịa Serece Cũ) Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Phạm Văn Đồng (Quy Hoạch Số 27 Cũ) Quốc Lộ 51 → Ranh Khu Tái Định Cư 25HA Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Phan Bội Châu (Quy Hoạch Số 8) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây (Đường 1B) Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Phan Châu Trinh (Vào Nhà Máy Nhiệt Điện Cũ) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đất ở 16.661.000 TMDV 8.331.000 SXKD 6.664.000
- Tôn Đức Thắng (Quy Hoạch Số 15) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông Đất ở 12.700.000 TMDV 6.350.000 SXKD 5.080.000
- Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh Cũ) Quốc Lộ 51 → Lê Thánh Tôn Đất ở 15.550.000 TMDV 7.775.000 SXKD 6.220.000
- Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh Cũ) Lê Thánh Tôn → Hết Tuyến Đất ở 11.057.000 TMDV 5.529.000 SXKD 4.423.000
- Trần Hưng Đạo Quốc Lộ 51 (Vào Khu Công Nghiệp Phú Mỹ I) → Ranh KCN Phú Mỹ 1 Đất ở 16.661.000 TMDV 8.331.000 SXKD 6.664.000
- Trường Chinh (Đường 81) Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đã Thi Công Hoàn Thành HTKT (Hết Ranh Dự Án Đường Nối Tiếp Đường Quy Hoạch 81 Đã Thi Công Hoàn Thành) Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Lưu Chí Hiếu (Đường Trường Chinh (Đường 81) Cũ) Trường Chinh → Ranh Giới Xã Tóc Tiên Cũ Đất ở 12.450.000 TMDV 6.225.000 SXKD 4.980.000
- Những Tuyến Đường Nội Bộ và Đường Viền Khác thuộc Khu TTTM Phú Mỹ Trọn đường Đất ở 14.900.000 TMDV 7.450.000 SXKD 5.960.000
- Những Tuyến Đường Giao Thông trong Đô Thị Chưa Được Xác Định Ở Trên, Được Trải Nhựa, Bê Tông có Chiều Rộng Lòng Đường từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 7.337.000 TMDV 3.669.000 SXKD 2.935.000
- Những Tuyến Đường Giao Thông trong Đô Thị Chưa Được Xác Định Ở Trên, Được Trải Nhựa có Chiều Rộng từ 4M Trở Lên, có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 (Đường Độc Lập) Trọn đường Đất ở 12.700.000 TMDV 6.350.000 SXKD 5.080.000
- Những Tuyến Đường Nội Bộ và Đường Viền Khác thuộc Khu Tái Định Cư 25HA Phường Phú Mỹ, 44HA Phường Phú Mỹ, 15 Ha Phường Phú Mỹ, 37HA Phường Phú Mỹ và Khu Dân Cư Đợt Đầu Đô Thị Mới Phú Mỹ (22HA), Khu Tái Định Cư 26,5HA Mỹ Xuân, 5,6HA Mỹ Xuân và Khu Dân Cư Ata Trọn đường Đất ở 8.766.000 TMDV 4.383.000 SXKD 3.506.000
- Đường Phía Bắc Khu Tái Định Cư 44HA Trọn đường Đất ở 9.450.000 TMDV 4.725.000 SXKD 3.780.000
- Đường Phía Đông Khu Tái Định Cư 44HA Trọn đường Đất ở 9.450.000 TMDV 4.725.000 SXKD 3.780.000
- Đường R - Lê Thánh Tôn Khu Tái Định Cư 15HA → Trần Hưng Đạo Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Đường Q - Lý Thường Kiệt Trọn đường Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Đường QH 80 QL 51 → Đường Bắc Khu TĐC 44HA Đất ở 13.381.000 TMDV 6.691.000 SXKD 5.352.000
- Đường Hùng Vương (Đường P) Trường Chinh → Hết Ranh P. Phú Mỹ Đất ở 13.381.000 TMDV 6.691.000 SXKD 5.352.000
- Đào Duy Anh (Đường B Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân Cũ) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường QH 80) → Ranh Giới Phường Mỹ Xuân Cũ Đất ở 9.450.000 TMDV 4.725.000 SXKD 3.780.000
- Hồ Biểu Chánh (Đường 8A Phường Mỹ Xuân Cũ) Quốc Lộ 51 → Đường Trần Đăng Ninh (Đường A Phường Mỹ Xuân Cũ) Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Hồ Biểu Chánh (Đường QH 8A Chợ Mỹ Thạnh Nối Dài) Đường Trần Đăng Ninh (Đường A Phường Mỹ Xuân Cũ) → Đường Đào Duy Anh (Đường B Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân Cũ) Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Trần Đăng Ninh (Đường A Phường Mỹ Xuân Cũ) Đường Hồ Biểu Chánh (Đường 8A Phường Mỹ Xuân Cũ) → Đường A Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ (Ranh theo Dự Án Đã Thi Công Hoàn Thành HTKT) Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Trần Đăng Ninh (Đường A Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân Cũ) Trần Đăng Ninh (Đường A Phường Mỹ Xuân Cũ) → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Bắc Đã Thi Công Hoàn Thành HTKT Đất ở 8.007.000 TMDV 4.004.000 SXKD 3.203.000
- Trần Đăng Ninh (Đường A Nối Dài QH8B) Đường Hồ Biểu Chánh (Đường 8A Phường Mỹ Xuân Cũ) → Ranh Giới Phường Phú Mỹ Đất ở 8.007.000 TMDV 4.004.000 SXKD 3.203.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao Quốc Lộ 51 → Ngã Ba Đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha và Đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo Ranh Đường H Nối Dài Đã Hoàn Thành Hạ Tầng Kỹ Thuật) Đất ở 11.601.000 TMDV 5.801.000 SXKD 4.640.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao Đoạn Còn Lại → Ranh Giới Xã Sông Xoài Cũ Đất ở 9.071.000 TMDV 4.536.000 SXKD 3.628.000
- Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên Quốc Lộ 51 → Ranh Giới Giữa Xã Tóc Tiên Cũ và Phường Mỹ Xuân Cũ Đất ở 7.143.000 TMDV 3.572.000 SXKD 2.857.000
- Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên Ranh Giới Giữa Xã Tóc Tiên Cũ và Phường Hắc Dịch → Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (Phường Hắc Dịch) Đất ở 7.143.000 TMDV 3.572.000 SXKD 2.857.000
- Đường Vào Khu Công Nghiệp B1- Tiến Hùng Đường Vào KCN Mỹ Xuân B1 → Đường Vào Khu Nhà Máy Boomin Vina Đất ở 7.300.000 TMDV 3.650.000 SXKD 2.920.000
- Đường Hà Huy Tập Quốc Lộ 51 → Ranh KCN Mỹ Xuân B1 Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Đường Vào Khu Nhà Máy Boomin Vina Đường Vào KCN B1 Tiến Hùng → Hết Tuyến Đất ở 7.300.000 TMDV 3.650.000 SXKD 2.920.000
- Nguyễn Huệ (Chinfon Cũ) Quốc Lộ 51 → Ranh KCN Phú Mỹ 1 Đất ở 16.661.000 TMDV 8.331.000 SXKD 6.664.000
- Quốc Lộ 51 (Phường Mỹ Xuân (Cũ) Ranh Phường Phú Mỹ (Cũ) → Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai Đất ở 14.256.000 TMDV 7.128.000 SXKD 5.702.000
- Đường Nội Bộ các Chợ Trên Địa Bàn các Phường Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân (Cũ) Trọn đường Đất ở 9.504.000 TMDV 4.752.000 SXKD 3.802.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 có Chiều Rộng từ 4M đến Dưới 8M Trọn đường Đất ở 5.666.000 TMDV 2.833.000 SXKD 2.266.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 có Chiều Rộng từ 8M Trở Lên Trọn đường Đất ở 6.653.000 TMDV 3.327.000 SXKD 2.661.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Chiều Rộng từ 4M đến Dưới 8M Trọn đường Đất ở 5.146.000 TMDV 2.573.000 SXKD 2.058.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Chiều Rộng từ 8M Trở Lên Trọn đường Đất ở 5.666.000 TMDV 2.833.000 SXKD 2.266.000
- Đường Trường Chinh (Đường 81), Phường Mỹ Xuân Cũ Ranh Giới Giữa Phường Phú Mỹ và Phường Mỹ Xuân Cũ → Ranh Giới Giữa Phường Mỹ Xuân Cũ và Xã Tóc Tiên Cũ Đất ở 11.878.000 TMDV 5.939.000 SXKD 4.751.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (Đoạn Thi Công Mới thuộc Phường Hắc Dịch) Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (Đoạn từ Quốc Lộ 51 → Ngã Ba Đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha và Đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo Ranh Đường H Nối Dài Đã Hoàn Thành Hạ Tầng Kỹ Thuật)) đến Ranh Giới Xã Sông Xoài Cũ Đất ở 10.366.000 TMDV 5.183.000 SXKD 4.146.000
- Đường Tập Đoàn 7 Phước Bình Quốc Lộ 51 → Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha Đất ở 7.300.000 TMDV 3.650.000 SXKD 2.920.000
- Đường Vào Cụm Công Nghiệp - Tiểu Thủ Công Nghiệp Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao → Đường Tập Đoàn 7 Phước Bình Đất ở 8.007.000 TMDV 4.004.000 SXKD 3.203.000
- Đường Liên Cảng Cái Mép - Thị Vải Đường 965 (Đường Vào Cảng Cái Mép) - Đoạn Còn Lại → Ranh Giới Giữa Phường Tân Phước và Phường Phú Mỹ Đất ở 8.950.000 TMDV 4.475.000 SXKD 3.580.000
- Nguyễn Huệ Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành HTKT Về Phía Đông Đất ở 15.350.000 TMDV 7.675.000 SXKD 6.140.000
- Trần Hưng Đạo Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông Đất ở 21.659.000 TMDV 10.830.000 SXKD 8.664.000
- Đường Quy Hoạch D22 Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành HTKT Về Phía Đông Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Đường Quy Hoạch D10 Quốc Lộ 51 → Hồ Thanh Tòng Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Đường Vô Trường Tiểu Học Mỹ Xuân 2 Quốc Lộ 51 → Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành HTKT Về Phía Tây Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Đường R - Lê Thánh Tôn Trần Hưng Đạo → Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành HTKT Về Phía Bắc Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000
- Nguyễn Duy Trinh Tôn Thất Tùng → Trường Chinh Đất ở 11.057.000 TMDV 5.529.000 SXKD 4.423.000
- Võ Nguyên Giáp Ranh Giới Phường Phú Mỹ và Phường Tân Phước → Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao Đất ở 13.381.000 TMDV 6.691.000 SXKD 5.352.000
- Lê Hồng Phong Hà Huy Tập (Đường Vào Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân B1) → Đường Quy Hoạch D22 Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Nguyễn Tri Phương Hà Huy Tập (Đường Vào Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân B1) → Đường Quy Hoạch D22 Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Trần Văn Thời Quốc Lộ 51 → Nguyễn Tri Phương Đất ở 9.501.000 TMDV 4.751.000 SXKD 3.800.000
- Phạm Quốc Sắc Hùng Vương → Lê Thánh Tông Đất ở 12.510.000 TMDV 6.255.000 SXKD 5.004.000