Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Trần Hưng Đạo

Từ Quốc Lộ 51 đến Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông

Đơn vị:
Phường Phú Mỹ
Khu vực:
III
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
73

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 21.659.000 10.829.500 8.663.600 6.930.880
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 10.830.000 5.415.000 4.332.000 3.465.600
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 8.664.000 4.332.000 3.465.600 2.772.480

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp