Những Tuyến Đường Nội Bộ và Đường Viền Khác thuộc Khu Tái Định Cư 25HA Phường Phú Mỹ, 44HA Phường Phú Mỹ, 15 Ha Phường Phú Mỹ, 37HA Phường Phú Mỹ và Khu Dân Cư Đợt Đầu Đô Thị Mới Phú Mỹ (22HA), Khu Tái Định Cư 26,5HA Mỹ Xuân, 5,6HA Mỹ Xuân và Khu Dân Cư Ata
Trọn đường
- Đơn vị:
- Phường Phú Mỹ
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- STT:
- 40
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 8.766.000 | 4.383.000 | 3.506.400 | 2.805.120 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 4.383.000 | 2.191.500 | 1.753.200 | 1.402.560 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.506.000 | 1.753.000 | 1.402.400 | 1.121.920 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp