Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Những Tuyến Đường Nội Bộ và Đường Viền Khác thuộc Khu Tái Định Cư 25HA Phường Phú Mỹ, 44HA Phường Phú Mỹ, 15 Ha Phường Phú Mỹ, 37HA Phường Phú Mỹ và Khu Dân Cư Đợt Đầu Đô Thị Mới Phú Mỹ (22HA), Khu Tái Định Cư 26,5HA Mỹ Xuân, 5,6HA Mỹ Xuân và Khu Dân Cư Ata

Trọn đường

Đơn vị:
Phường Phú Mỹ
Khu vực:
III
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
40

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 8.766.000 4.383.000 3.506.400 2.805.120
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 4.383.000 2.191.500 1.753.200 1.402.560
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.506.000 1.753.000 1.402.400 1.121.920

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp