Thường Tân 18
Từ ĐT.746 (Thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 22) đến Thường Tân 19 (Thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 14)
- Đơn vị:
- Xã Thường Tân
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 134
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp