Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Thường Tân 02

Từ Thường Tân 01 (Thửa Đất Số 75, Tờ Bản Đồ 20) đến Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (Thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 3)

Đơn vị:
Xã Thường Tân
Khu vực:
IV
Phụ lục:
III (Bình Dương cũ)
STT:
119

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp