Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

ĐH.717

Từ ĐT.749A đến ĐH 716

Đơn vị:
Xã Long Hòa
Khu vực:
IV
Phụ lục:
III (Bình Dương cũ)
STT:
17

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 900.000 450.000 360.000 288.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 700.000 350.000 280.000 224.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp