Bảng giá đất Xã Long Hòa
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 29
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.300.000 đến 5.500.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Long Hòa, Huyện Dầu Tiếng; Xã Long Tân, Huyện Dầu Tiếng; Xã Minh Thạnh, Huyện Dầu Tiếng (một phần); Xã Minh Tân, Huyện Dầu Tiếng (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) Ranh Huyện Bàu Bàng (Cũ) → ĐT.749B Giáp Xã Minh Thạnh Đất ở 4.400.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.300.000
- ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) Ngã 4 Ủy Ban Nhân Dân Xã Long Tân → ĐH.721 Đất ở 4.000.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) ĐH.721 → Cầu Thị Tính Đất ở 4.900.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) Các Đoạn Đường Còn Lại Đất ở 1.700.000 TMDV 700.000 SXKD 500.000
- ĐT.749C Ngã 3 Đòn Gánh (ĐT.749A) → Ranh Thị Trấn Lai Uyên Huyện Bàu Bàng Đất ở 3.100.000 TMDV 1.200.000 SXKD 900.000
- ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) Ngã 3 Long Tân → Cầu Phú Bình (Ranh Long Tân - An Lập) Đất ở 3.100.000 TMDV 1.200.000 SXKD 900.000
- ĐT.750 Ranh Xã Dầu Tiếng (Cầu Đỏ - Cầu Đen) → Ranh Xã Cây Trường II Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- ĐT.750 Các Đoạn Đường Còn Lại Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Hồ Chí Minh Long Tân (Ranh trừ Văn Thố) → Thanh An (Giáp Sông Sài Gòn) Đất ở 1.900.000 TMDV 800.000 SXKD 600.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Chợ Long Tân Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Chợ Long Tân Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M Đất ở 5.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 2.500.000 TMDV 1.000.000 SXKD 800.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 1.900.000 TMDV 800.000 SXKD 600.000
- ĐH.716 ĐT.749A (Cầu Hố Đá) → Ranh Huyện Bàu Bàng (Cũ) Đất ở 1.900.000 TMDV 800.000 SXKD 600.000
- ĐH.717 ĐT.749A → ĐH 716 Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- ĐH.721 ĐT.749A → ĐT.750 (Đồng Bà Ba) Đất ở 1.700.000 TMDV 700.000 SXKD 500.000
- ĐH.722 ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) → ĐT.749B (Cầu Bà và) Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Đường D11 ĐT.749A → ĐT.749A Đất ở 2.500.000 TMDV 1.000.000 SXKD 800.000
- Đường D8 ĐT.749A → ĐH.717 Đất ở 2.500.000 TMDV 1.000.000 SXKD 800.000
- Đường Long Tân - Cây Trường ĐT.749A → Suối Bà Tứ Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- Đường Minh Tân - Long Hoà ĐH.704 (Nhà Trẻ Nông Trường Minh Tân) → ĐT.749A Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Đường N2 - Xã Minh Tân ĐH.704 (Xã Minh Tân) → Nhà Ông Hạ Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Đường Nhựa Lò Rèn ĐT.749B → ĐH.722 Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Đường Nhựa Long Tân ĐT.749A → Cầu Bến Than Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Đường Nhựa Long Tân ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) → Đường Nhựa (Văn Phòng Ấp Hồ Muồng) Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Đường Nhựa từ Ngã Tư Hóc Măng (Xã Long Tân) đến Ranh Xã Long Nguyên (Bàu Bàng) Ngã Tư Hóc Măng (Long Tân) → Cuối Thửa Đất Số 10 và 21, Tờ Bản Đồ 32 (Long Tân) Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Đường Nhựa từ Ngã Tư Hóc Măng (Xã Long Tân) đến Ranh Xã Long Nguyên (Bàu Bàng) Cuối Thửa Đất Số 10 và 21, Tờ Bản Đồ 32 (Long Tân) → Ranh Xã Long Nguyên (Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 32, Long Tân) Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000