Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Đường B Thị Trấn Kim Long Cũ (Hệ Số 1,2 Chỉ Áp Dụng Đối với Thửa Đất có Mặt Tiền Tiếp Giáp với Đường B)

Từ Phía Đông Quốc Lộ 56: từ Vòng Xoay Giao Nhau Giữa Quốc Lộ 56 với Đường Kim Long - Láng Lớn đến Quốc Lộ 56

Đơn vị:
Xã Kim Long
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
2

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 2.588.000 1.294.000 1.035.200 828.160
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 1.035.000 517.500 414.000 331.200
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 776.000 388.000 310.400 248.320

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp