Bảng giá đất Xã Kim Long
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 31
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.350.000 đến 6.190.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Kim Long, Huyện Châu Đức; Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức; Xã Láng Lớn, Huyện Châu Đức.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Bình Giã - Quảng Thành Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình → Đường Kim Long - Quảng Thành Đất ở 2.149.000 TMDV 860.000 SXKD 645.000
- Đường B Thị Trấn Kim Long Cũ (Hệ Số 1,2 Chỉ Áp Dụng Đối với Thửa Đất có Mặt Tiền Tiếp Giáp với Đường B) Phía Đông Quốc Lộ 56: từ Vòng Xoay Giao Nhau Giữa Quốc Lộ 56 với Đường Kim Long - Láng Lớn → Quốc Lộ 56 Đất ở 2.588.000 TMDV 1.035.000 SXKD 776.000
- Đường B Thị Trấn Kim Long Cũ (Hệ Số 1,2 Chỉ Áp Dụng Đối với Thửa Đất có Mặt Tiền Tiếp Giáp với Đường B) Phía Tây Quốc Lộ 56: từ Quốc Lộ 56 → Đường Kim Long - Láng Lớn Đất ở 2.149.000 TMDV 860.000 SXKD 645.000
- Đường Huyện Đỏ (thuộc Địa Phận Xã Bàu Chinh Cũ) (Tên Cũ: Đường Giáp Ranh Xã Bàu Chinh Cũ và Thị Trấn Ngãi Giao Cũ (thuộc Xã Bàu Chinh Cũ) Quốc Lộ 56 → Đầu Lô Cao Su Nông Trường Bình Ba Đất ở 3.309.000 TMDV 1.324.000 SXKD 993.000
- Đường Kim Long - Cầu Sắt Quốc Lộ 56 → Cầu Sắt, Thị Trấn Kim Long Cũ Đất ở 2.247.000 TMDV 899.000 SXKD 674.000
- Đường Kim Long - Láng Lớn (thuộc Địa Bàn Thị Trấn Kim Long Cũ) Đầu Lô Cao Su Nông Trường Cao Su Châu Thành → Hết Ranh Giới Thị Trấn Kim Long Cũ - Giáp Ranh Xã Bàu Chinh Cũ và Xã Láng Lớn Cũ Đất ở 2.247.000 TMDV 899.000 SXKD 674.000
- Đường Kim Long - Láng Lớn Quốc Lộ 56 → Đầu Lô Cao Su Nông Trường Cao Su Châu Thành (Cũ) Đất ở 2.700.000 TMDV 1.080.000 SXKD 810.000
- Đường Kim Long - Láng Lớn Đầu Lô Cao Su Nông Trường Cao Su Châu Thành → Đường Xà Bang - Láng Lớn Đất ở 2.247.000 TMDV 899.000 SXKD 674.000
- Đường Kim Long - Quảng Thành Quốc Lộ 56 → Hết Ranh Giới Thị Trấn Kim Long Cũ - Giáp Ranh Xã Quảng Thành Cũ Đất ở 2.247.000 TMDV 899.000 SXKD 674.000
- Đường Kim Long - Quảng Thành Ranh Giới Hành Chính Thị Trấn Kim Long Cũ → Đầu Lô Cao Su Nông Trường Cao Su Xà Bang Đất ở 2.247.000 TMDV 899.000 SXKD 674.000
- Đường Kim Long - Quảng Thành Đầu Lô Cao Su Nông Trường Cao Su Xà Bang → Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai Đất ở 1.798.000 TMDV 719.000 SXKD 539.000
- Đường Liên Xã Suối Nghệ - Láng Lớn Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ → Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình (Cũ) Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hoà Bình Ranh Xã Láng Lớn Cũ và TT Ngãi Giao Cũ → Ngã 3 Đường Suối Nghệ - Láng Lớn Đất ở 4.642.000 TMDV 1.857.000 SXKD 1.393.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hoà Bình Ngã 3 Đường Suối Nghệ - Láng Lớn → Giáp Ranh Thành Phố Phú Mỹ Cũ Đất ở 5.156.000 TMDV 2.062.000 SXKD 1.547.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình (Cũ) (Tách Đoạn từ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hoà Bình Nêu Trên) Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình → Giáp Ranh Thành Phố Phú Mỹ Cũ Đất ở 4.642.000 TMDV 1.857.000 SXKD 1.393.000
- Đường Ngãi Giao - Cù Bị Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Xà Bang Cũ → Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Bàu Chinh Cũ Đất ở 2.149.000 TMDV 860.000 SXKD 645.000
- Đường Ngãi Giao - Cù Bị Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Bàu Chinh Cũ → Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Ngãi Giao Cũ và Xã Bàu Chinh Cũ Đất ở 2.149.000 TMDV 860.000 SXKD 645.000
- Đường Quốc Lộ 56 - Bàu Chinh Từ Quốc Lộ 56 → Đường Bình Giã - Quảng Thành Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Thạch Long - Khu 3 Quốc Lộ 56 → Đường Trung Tâm Thị Trấn Kim Long Cũ Đất ở 2.149.000 TMDV 860.000 SXKD 645.000
- Đường Trung Tâm Thị Trấn Kim Long Cũ (Hệ Số 1,5 Chỉ Áp Dụng Đối với Thửa Đất có Mặt Tiền Tiếp Giáp với Đường Trung Tâm) Quốc Lộ 56 → Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt Đất ở 3.235.000 TMDV 1.294.000 SXKD 971.000
- Đường Trung Tâm Xã Bàu Chinh Cũ Đường Vào Trạm Y Tế Xã Bàu Chinh Cũ → Đường Kim Long - Láng Lớn Đất ở 1.714.000 TMDV 686.000 SXKD 514.000
- Đường Trung Tâm Xã Kim Long Cũ (Hệ Số 1,5 Chỉ Áp Dụng Đối với Thửa Đất có Mặt Tiền Tiếp Giáp với Đường Trung Tâm) Quốc Lộ 56 → Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt Đất ở 3.235.000 TMDV 1.294.000 SXKD 971.000
- Đường Vào Trạm Y Tế và Trụ Sở UBND Xã Bàu Chinh Cũ Quốc Lộ 56 → Đến Hết Đường Đất ở 2.149.000 TMDV 860.000 SXKD 645.000
- Đường Xà Bang - Láng Lớn Từ Đường Ngãi Giao - Cù Bị → Cầu Suối Đá Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Xà Bang - Láng Lớn Cầu Suối Đá → Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình (Cũ) Đất ở 2.149.000 TMDV 860.000 SXKD 645.000
- Quốc Lộ 56 Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Bàu Chinh Cũ → Hết Ranh Nhà Thờ Kim Long Đất ở 5.157.000 TMDV 2.063.000 SXKD 1.547.000
- Quốc Lộ 56 Ranh Đất Nhà Thờ Kim Long → Đường Kim Long - Láng Lớn Đất ở 6.190.000 TMDV 2.476.000 SXKD 1.857.000
- Quốc Lộ 56 Từ Đường Kim Long - Láng Lớn → Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Xà Bang Cũ Đất ở 5.157.000 TMDV 2.063.000 SXKD 1.547.000
- Quốc Lộ 56 Đường Huyện Đỏ → Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Bàu Chinh Cũ Đất ở 5.157.000 TMDV 2.063.000 SXKD 1.547.000
- Quốc Lộ 56 Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Xà Bang Cũ → Đầu Lô Cao Su Đôi 1 thuộc Nông Trường Cao Su Xà Bang Đất ở 5.157.000 TMDV 2.063.000 SXKD 1.547.000
- Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhựa (Hoặc Bê Tông) có Chiều Rộng từ 4M Trở Lên và các Tuyến Đường có Mặt Lộ Cấp Phối (Sỏi Đá Xô Bồ) với Chiều Rộng từ 6M Trở Lên, thuộc Địa Bàn Xã Kim Long Trọn đường Đất ở 1.350.000 TMDV 540.000 SXKD 405.000