Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Đoạn 3

Từ Từ Đầu Thửa Đất Số 88, Tờ Bản Đồ Số 204 đến Hết Thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ Số 221

Đơn vị:
Xã Bàu Lâm
Khu vực:
IV
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
4

Trong văn bản, dòng này nằm dưới tiêu đề nhóm “Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (Đoạn đi qua Xã Bàu Lâm)”; tuyến đường có thể thuộc khu đó.

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 5.357.000 2.678.500 2.142.800 1.714.240
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 2.143.000 1.071.500 857.200 685.760
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.607.000 803.500 642.800 514.240

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp