Bảng giá đất Xã Bàu Lâm
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 10
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.271.000 đến 5.357.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Bàu Lâm, Huyện Xuyên Mộc; Xã Tân Lâm, Huyện Xuyên Mộc.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
-
Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (Đoạn đi qua Xã Bàu Lâm) tiêu đề nhóm, không có giá
- Đoạn 1 Từ Thửa 206, Tờ Bản Đồ Số 117 → Hết Thửa Đất Số 171, Tờ Bản Đồ Số 109 Đất ở 5.357.000 TMDV 2.143.000 SXKD 1.607.000
- Đoạn 2 Các Đoạn Còn Lại Đất ở 4.073.000 TMDV 1.629.000 SXKD 1.222.000
- Đoạn 3 Từ Đầu Thửa Đất Số 88, Tờ Bản Đồ Số 204 → Hết Thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ Số 221 Đất ở 5.357.000 TMDV 2.143.000 SXKD 1.607.000
- Đoạn 4 Các Đoạn Còn Lại Đất ở 4.073.000 TMDV 1.629.000 SXKD 1.222.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Trọn đường Đất ở 2.713.000 TMDV 1.085.000 SXKD 814.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Nền Đường Rộng từ 6M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.642.000 TMDV 1.457.000 SXKD 1.093.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.067.000 TMDV 827.000 SXKD 620.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.551.000 TMDV 1.020.000 SXKD 765.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên Đất ở 1.676.000 TMDV 670.000 SXKD 503.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 1.271.000 TMDV 508.000 SXKD 381.000