Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Đất Cuốc 02

Từ ĐH.436 (Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 4) đến Đất Cuốc 26 (Thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 4)

Đơn vị:
Xã Bắc Tân Uyên
Khu vực:
IV
Phụ lục:
III (Bình Dương cũ)
STT:
16

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 1.700.000 850.000 680.000 544.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp