Thuận Giao 11
Từ Thủ Khoa Huân (Thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 99) đến Thuận Giao 14 (Thửa Đất Số 1385, Tờ Bản Đồ 99)
- Đơn vị:
- Phường Thuận Giao
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 79
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp