Tân Hiệp 47
Từ ĐT.746 (Thửa Đất Số 781, Tờ Bản Đồ 33) đến Tân Hiệp 48 (Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 34)
- Đơn vị:
- Phường Tân Hiệp
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 140
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp