Tân Hiệp 39
Từ Nguyễn Tri Phương (Thửa Đất Số 646, Tờ Bản Đồ 26) đến Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một (Thửa Đất Số 28 và 57, Tờ Bản Đồ 26)
- Đơn vị:
- Phường Tân Hiệp
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 134
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp