Tân Hiệp 25
Từ Nguyễn Khuyến (Thửa Đất Số 176, Tờ Bản Đồ 28) đến Khánh Bình 14 (Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 28)
- Đơn vị:
- Phường Tân Hiệp
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 121
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp