Tân Hiệp 23
Từ Nguyễn Khuyến (Thửa Đất Số 1029, Tờ Bản Đồ 20) đến Thửa Đất Số 1692, Tờ Bản Đồ 20
- Đơn vị:
- Phường Tân Hiệp
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 119
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp