Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Ngô Đức Kế

Từ Nguyễn An Ninh đến Cao Thắng

Đơn vị:
Phường Tam Thắng
Khu vực:
II
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
22

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 57.900.000 28.950.000 23.160.000 18.528.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 34.740.000 17.370.000 13.896.000 11.116.800
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 28.950.000 14.475.000 11.580.000 9.264.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp