Lê Trọng Tấn
Từ Trần Bình Trọng đến Mai Xuân Thưởng
- Đơn vị:
- Phường Tam Thắng
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- STT:
- 101
Trong văn bản, dòng này nằm dưới tiêu đề nhóm “Những Tuyến Đường Khu Tái Định Cư Trần Bình Trọng (P. Nguyễn An Ninh):”; tuyến đường có thể thuộc khu đó.
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.400 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.532.800 | 5.226.240 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.200 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp