Bùi Công Minh
Từ Thi Sách đến Đường 3/2
- Đơn vị:
- Phường Tam Thắng
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- STT:
- 183
Trong văn bản, dòng này nằm dưới tiêu đề nhóm “Các Tuyến Đường thuộc Khu Nhà Ở Đồi Ngọc Tước 2 (Phường 8 Cũ):”; tuyến đường có thể thuộc khu đó.
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.200 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.400 | 6.587.520 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.577.500 | 6.862.000 | 5.489.600 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp