Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

D5

Từ N1 đến N6

Đơn vị:
Phường Tam Long
Khu vực:
III
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
110

Trong văn bản, dòng này nằm dưới tiêu đề nhóm “Những Tuyến Đường trong Khu Tái Định Cư Hòa Long”; tuyến đường có thể thuộc khu đó.

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 6.567.000 3.283.500 2.626.800 2.101.440
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 3.284.000 1.642.000 1.313.600 1.050.880
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.970.000 985.000 788.000 630.400

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp