Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Tôn Đức Thắng

Từ Lê Duẩn đến Công Trường Mê Linh

Đơn vị:
Phường Sài Gòn
Khu vực:
I
Phụ lục:
II (TP.HCM cũ)
STT:
46

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 434.900.000 217.450.000 173.960.000 139.168.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 304.400.000 152.200.000 121.760.000 97.408.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 260.900.000 130.450.000 104.360.000 83.488.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp