Bảng giá đất Phường Sài Gòn
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 60
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 191.200.000 đến 687.200.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Bến Nghé, Quận 1; Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 (một phần); Phường Đa Kao, Quận 1 (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Alexandre De Rhodes Trọn đường Đất ở 430.400.000 TMDV 301.300.000 SXKD 258.200.000
- Cao Bá Quát Trọn đường Đất ở 294.100.000 TMDV 205.900.000 SXKD 176.500.000
- Chu Mạnh Trinh Trọn đường Đất ở 326.500.000 TMDV 228.600.000 SXKD 195.900.000
- Công Trường Lam Sơn Trọn đường Đất ở 491.700.000 TMDV 344.200.000 SXKD 295.000.000
- Công Trường Mê Linh Trọn đường Đất ở 450.800.000 TMDV 315.600.000 SXKD 270.500.000
- Công Xã Paris Trọn đường Đất ở 450.800.000 TMDV 315.600.000 SXKD 270.500.000
- Đinh Tiên Hoàng Lê Duẫn → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 234.100.000 TMDV 163.900.000 SXKD 140.500.000
- Đồng Khởi Trọn đường Đất ở 687.200.000 TMDV 481.000.000 SXKD 412.300.000
- Đông Du Trọn đường Đất ở 451.700.000 TMDV 316.200.000 SXKD 271.000.000
- Hai Bà Trưng Bến Bạch Đằng → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 450.800.000 TMDV 315.600.000 SXKD 270.500.000
- Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 266.500.000 TMDV 186.600.000 SXKD 159.900.000
- Hải Triều Trọn đường Đất ở 400.600.000 TMDV 280.400.000 SXKD 240.400.000
- Hàm Nghi Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở 429.300.000 TMDV 300.500.000 SXKD 257.600.000
- Hàn Thuyên Trọn đường Đất ở 430.400.000 TMDV 301.300.000 SXKD 258.200.000
- Hoàng Sa Nguyễn Thị Minh Khai → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 191.200.000 TMDV 133.800.000 SXKD 114.700.000
- Hồ Huấn Nghiệp Trọn đường Đất ở 430.400.000 TMDV 301.300.000 SXKD 258.200.000
- Hồ Tùng Mậu Võ Văn Kiệt → Hàm Nghi Đất ở 206.100.000 TMDV 144.300.000 SXKD 123.700.000
- Hồ Tùng Mậu Hàm Nghi → Tôn Thất Thiệp Đất ở 343.700.000 TMDV 240.600.000 SXKD 206.200.000
- Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Huệ → Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở 430.400.000 TMDV 301.300.000 SXKD 258.200.000
- Lê Duẩn Trọn đường Đất ở 466.700.000 TMDV 326.700.000 SXKD 280.000.000
- Lê Lợi Nguyễn Huệ → Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở 687.200.000 TMDV 481.000.000 SXKD 412.300.000
- Lê Thánh Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Hai Bà Trưng Đất ở 491.700.000 TMDV 344.200.000 SXKD 295.000.000
- Lê Thánh Tôn Hai Bà Trưng → Tôn Đức Thắng Đất ở 466.700.000 TMDV 326.700.000 SXKD 280.000.000
- Lê Văn Hưu Trọn đường Đất ở 266.400.000 TMDV 186.500.000 SXKD 159.800.000
- Lý Tự Trọng Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Hai Bà Trưng Đất ở 429.300.000 TMDV 300.500.000 SXKD 257.600.000
- Lý Tự Trọng Hai Bà Trưng → Tôn Đức Thắng Đất ở 365.700.000 TMDV 256.000.000 SXKD 219.400.000
- Mạc Đĩnh Chi Nguyễn Du → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 276.700.000 TMDV 193.700.000 SXKD 166.000.000
- Mạc Thị Bưởi Trọn đường Đất ở 470.000.000 TMDV 329.000.000 SXKD 282.000.000
- Nam Kỳ Khởi Nghĩa Võ Văn Kiệt → Hàm Nghi Đất ở 368.900.000 TMDV 258.200.000 SXKD 221.300.000
- Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hàm Nghi → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 323.200.000 TMDV 226.200.000 SXKD 193.900.000
- Ngô Đức Kế Trọn đường Đất ở 409.900.000 TMDV 286.900.000 SXKD 245.900.000
- Ngô Văn Năm Trọn đường Đất ở 258.600.000 TMDV 181.000.000 SXKD 155.200.000
- Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 227.300.000 TMDV 159.100.000 SXKD 136.400.000
- Nguyễn Du Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Hai Bà Trưng Đất ở 375.200.000 TMDV 262.600.000 SXKD 225.100.000
- Nguyễn Du Hai Bà Trưng → Tôn Đức Thắng Đất ở 325.200.000 TMDV 227.600.000 SXKD 195.100.000
- Nguyễn Huệ Trọn đường Đất ở 687.200.000 TMDV 481.000.000 SXKD 412.300.000
- Nguyễn Hữu Cảnh Tôn Đức Thắng → Cầu Thị Nghè 2 Đất ở 368.900.000 TMDV 258.200.000 SXKD 221.300.000
- Nguyễn Siêu Trọn đường Đất ở 294.100.000 TMDV 205.900.000 SXKD 176.500.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Thị Nghè → Hai Bà Trưng Đất ở 286.000.000 TMDV 200.200.000 SXKD 171.600.000
- Nguyễn Thiệp Trọn đường Đất ở 373.300.000 TMDV 261.300.000 SXKD 224.000.000
- Nguyễn Trung Ngạn Trọn đường Đất ở 208.700.000 TMDV 146.100.000 SXKD 125.200.000
- Nguyễn Văn Bình Trọn đường Đất ở 266.400.000 TMDV 186.500.000 SXKD 159.800.000
- Nguyễn Văn Chiêm Trọn đường Đất ở 307.400.000 TMDV 215.200.000 SXKD 184.400.000
- Nguyễn Công Trứ Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Hồ Tùng Mậu Đất ở 340.000.000 TMDV 238.000.000 SXKD 204.000.000
- Nguyễn Đình Chiểu Hai Bà Trưng → Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở 307.400.000 TMDV 215.200.000 SXKD 184.400.000
- Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hoàng Sa Đất ở 276.700.000 TMDV 193.700.000 SXKD 166.000.000
- Pasteur Nguyễn Thị Minh Khai → Hàm Nghi Đất ở 351.700.000 TMDV 246.200.000 SXKD 211.000.000
- Pasteur Hàm Nghi → Võ Văn Kiệt Đất ở 324.200.000 TMDV 226.900.000 SXKD 194.500.000
- Phạm Ngọc Thạch Lê Duẫn → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 285.600.000 TMDV 199.900.000 SXKD 171.400.000
- Phùng Khắc Khoan Trọn đường Đất ở 229.000.000 TMDV 160.300.000 SXKD 137.400.000
- Phan Văn Đạt Trọn đường Đất ở 266.400.000 TMDV 186.500.000 SXKD 159.800.000
- Thái Văn Lung Trọn đường Đất ở 390.600.000 TMDV 273.400.000 SXKD 234.400.000
- Thi Sách Trọn đường Đất ở 325.200.000 TMDV 227.600.000 SXKD 195.100.000
- Tôn Đức Thắng Lê Duẩn → Công Trường Mê Linh Đất ở 434.900.000 TMDV 304.400.000 SXKD 260.900.000
- Tôn Đức Thắng Công Trường Mê Linh → Cầu Nguyễn Tất Thành Đất ở 468.200.000 TMDV 327.700.000 SXKD 280.900.000
- Tôn Thất Đạm Tôn Thất Thiệp → Hàm Nghi Đất ở 368.900.000 TMDV 258.200.000 SXKD 221.300.000
- Tôn Thất Đạm Hàm Nghi → Võ Văn Kiệt Đất ở 294.400.000 TMDV 206.100.000 SXKD 176.600.000
- Tôn Thất Thiệp Trọn đường Đất ở 340.300.000 TMDV 238.200.000 SXKD 204.200.000
- Trần Cao Vân Hai Bà Trưng → Mạc Đĩnh Chi Đất ở 298.100.000 TMDV 208.700.000 SXKD 178.900.000
- Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở 202.200.000 TMDV 141.500.000 SXKD 121.300.000