Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Phạm Hữu Lầu

Từ Bình Giã đến Khu Chợ Rạch Dừa

Đơn vị:
Phường Rạch Dừa
Khu vực:
II
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
12

Trong văn bản, dòng này nằm dưới tiêu đề nhóm “Hai Tuyến Đường Nối từ Đường Bình Giã Vào Khu Chợ Rạch Dừa:”; tuyến đường có thể thuộc khu đó.

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 20.520.000 10.260.000 8.208.000 6.566.400
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp