Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Đường F1

Trọn đường

Đơn vị:
Phường Phước Thắng
Khu vực:
II
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
117

Trong văn bản, dòng này nằm dưới tiêu đề nhóm “Những Tuyến Đường Thuộcdự Án Khu Nhà Ở Hải Đăng - "The Light City" Giai Đoạn 1”; tuyến đường có thể thuộc khu đó.

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.200
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp