Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Các Tuyến Đường thuộc Khu Nhà Ở Phước Cơ P12

Từ 23 Lô Đất có Diện Tích 2.762,5M²

Đơn vị:
Phường Phước Thắng
Khu vực:
II
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
25

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 26.160.000 13.080.000 10.464.000 8.371.200
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 15.696.000 7.848.000 6.278.400 5.022.720
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.185.600

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp