Đường nhựa lộ giới 10m trong Khu đất Tân Thuận, Phường 13 (các nền đất có diện tích từ 50m2 đến 100m2)
Trọn đường
- Đơn vị:
- Phường Bình Lợi Trung
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Thuộc:
- Khu đất tái định cư trong khu đất Tân Thuận và khu đất Nhật Thành, Phường 13, quận Bình Thạnh cũ
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 91.000.000 | 45.500.000 | 36.400.000 | 29.120.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 72.800.000 | 36.400.000 | 29.120.000 | 23.296.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.600.000 | 27.300.000 | 21.840.000 | 17.472.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp