Phú Chánh 10
Từ Cuối Thửa Đất Số 54 và 1073, Tờ Bản Đồ 16 đến Phú Chánh 28 (Thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 12)
- Đơn vị:
- Phường Bình Dương
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 182
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp