ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc)
Từ Thửa Đất Số 30 và Thửa 47, Tờ Bản Đồ Số 148 (Ranh Phường Chánh Phú Hòa - Bến Cát) đến Thửa Đất Số 628 và Thửa 324, Tờ Bản Đồ Số 132 (Ranh Xã Bàu Bàng - Phường Bến Cát)
- Đơn vị:
- Phường Bến Cát
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 51
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp