Bảng giá đất Phường Bến Cát
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 61
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 3.100.000 đến 34.100.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Lai Hưng, Huyện Bàu Bàng; Xã Tân Hưng, Huyện Bàu Bàng; Phường Mỹ Phước, Thành phố Bến Cát (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bến Xe Vào Chợ Bến Cát (Lô D) Hùng Vương (Thửa Đất Số 98 và 766, Tờ Bản Đồ 29) → Thửa Đất Số 71 và 235, Tờ Bản Đồ 29 Đất ở 34.100.000 TMDV 17.100.000 SXKD 13.600.000
- Lô A Chợ Bến Cát Thửa Đất Số 162, Tờ Bản Đồ 29 → Ngô Quyền (Thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 29) Đất ở 34.100.000 TMDV 17.100.000 SXKD 13.600.000
- Ngô Quyền (Lô C Chợ Bến Cát) Hùng Vương → Đầu Thửa Đất Số 1 và 215, Tờ Bản Đồ 35 Đất ở 34.100.000 TMDV 17.100.000 SXKD 13.600.000
- ĐH.606 (Hùng Vương - Bên Trái Tuyến) Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) → Cầu Đò Đất ở 23.800.000 TMDV 11.900.000 SXKD 9.500.000
- Đường 30/4 Kho Bạc Bến Cát (Cũ) → Vòng Xoay Tàn Dù Đất ở 21.400.000 TMDV 10.700.000 SXKD 8.600.000
- Lô B Chợ Bến Cát Thửa Đất Số 234, Tờ Bản Đồ 29 → Ngô Quyền (Thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 29) Đất ở 21.400.000 TMDV 10.700.000 SXKD 8.600.000
- DA1-1 (trừ Đất thuộc CCN, KCN) ĐH.604 (Đường 2/9) → Vòng Xoay (TC3) Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- DA1-2 (trừ Đất thuộc CCN, KCN) TC1 → Vòng Xoay (NA3) Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, trừ Đất thuộc các CCN, KCN) Gagare An Phúc (Ranh Phường Bến Cát - Thới Hòa) → Đường TC1 Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, trừ Đất thuộc các CCN, KCN) Đường TC1 → Ngã 3 Công An Đất ở 14.500.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, trừ Đất thuộc các CCN, KCN) Ngã 3 Công An → Cây Xăng Phương Tài Đất ở 11.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Đường 30/4 Kho Bạc Bến Cát (Cũ) → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Đất ở 15.500.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.200.000
- Đường Lò Heo Hùng Vương (Thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 29) → Đường Hàng Vú Sữa (Thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ 29) Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát Đường 30/4 (Thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 29) → Đường Lò Heo (Thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 29) Đất ở 10.100.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.000.000
- Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát Đường 30/4 (Thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 29) → Đường Lò Heo (Thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 29) Đất ở 10.100.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.000.000
- Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát Đường Lò Heo (Thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 29) → Thửa Đất Số 137 và 849, Tờ Bản Đồ 29 Đất ở 10.100.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.000.000
- NA2 (trừ Đất thuộc CCN, KCN) Đại Lộ Bình Dương → XA2 Đất ở 10.800.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- NA3 (trừ Đất thuộc CCN, KCN) DA4 → Vòng Xoay (DA1-1) Đất ở 11.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Ngô Quyền (Đường Vành Đai) Đầu Thửa Đất Số 1 và 215, Tờ Bản Đồ 35 → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 11.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- TC1 (trừ Đất thuộc CCN, KCN) DA1-2 → N8 Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- TC2 Đại Lộ Bình Dương → Vòng Xoay (TC3) Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- TC3 Đại Lộ Bình Dương → Vòng Xoay (TC2) Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- Tuyến Đường Số 1 (Trung Tâm Hội Nghị Quảng Trường Thành Phố Bến Cát) Đường 30/4 → Ngô Quyền Đất ở 13.900.000 TMDV 7.000.000 SXKD 5.600.000
- Trục Đường Phòng Tài Chính Cũ Đường 30/4 (Kho Bạc Cũ) → Đại Lộ Bình Dương (Bảo Hiểm Xã Hội Cũ) Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- DA1-1 (Đất thuộc CCN, KCN) ĐH.604 (Đường 2/9) → Vòng Xoay (TC3) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- DA1-2 (Đất thuộc CCN, KCN) TC1 → Vòng Xoay (NA3) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- ĐH.605 Ngã 4 Ông Giáo → Ranh Phường Bến Cát - Chánh Phú Hòa Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Đại Lộ Bình Dương (Đất thuộc các CCN, KCN) Ranh Phường Bến Cát - Thới Hòa → Ranh Phường Bến Cát - Xã Bàu Bàng Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- ĐH.604 (Đường 2/9) Đại Lộ Bình Dương → Ngã 4 Ông Giáo (Ranh Phường Bến Cát - Chánh Phú Hòa) Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Bến Chà Vi (ĐH.607) Ngã 3 Cầu Củi (Đại Lộ Bình Dương) → Thửa Đất Số 1039, Tờ Bản Đồ Số 6 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- ĐH.607 (Đường Bến Chà Vi) Thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ 120 → Cuối Thửa Đất Số 1197, Tờ Bản Đồ 117 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- ĐH.607 (Đường Bến Chà Vi) Cuối Thửa Đất Số 1197, Tờ Bản Đồ 117 → ĐH.620 Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- Đường Cầu Đò 2 Đường QL13 - Đình Bến Tranh → Ranh Phường Bến Cát - Long Nguyên Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Đường Cây Da Đại Lộ Bình Dương (Thửa Đất Số 286, Tờ Bản Đồ 9) → Đường Bến Chà Vi (ĐH.607) Đất ở 5.500.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Đường Hàng Vú Sữa Đường 30/4 → Ngô Quyền Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Nhà Hát Tuyến Đường Số 1 (Trung Tâm Hội Nghị) → Ngô Quyền Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Đường QL13 - Đình Bến Tranh Ngô Quyền → Đường Cầu Đò 2 Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Đường QL13 - Đình Bến Tranh Đường Cầu Đò 2 → Đình Bến Tranh Đất ở 5.500.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- NA2 (Đất thuộc CCN, KCN) Đại Lộ Bình Dương → XA2 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- NA3 (Đất thuộc CCN, KCN) DA4 → Vòng Xoay (DA1-1) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- TC1 (Đất thuộc CCN, KCN) DA1-2 → N8 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 4.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.800.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Đầu Thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ Số 115 → Cuối Thửa Đất Số 564, Tờ Bản Đồ 115 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Cuối Thửa Đất Số 564, Tờ Bản Đồ 115 → Cuối Thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 90 Đất ở 5.800.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Cuối Thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 90 → Ranh Xã Bàu Bàng - Phường Bến Cát Đất ở 7.100.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.800.000
- ĐH.617 (Đường Trâu Sữa) Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) → Trung Tâm Nghiên Cứu và Huấn Luyện Chăn Nuôi Gia Súc Lớn (Ngã 3 tại Công Ty San Miguel) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- ĐH.620 (Cũ ĐH.603) Ranh Phường Chánh Phú Hòa → Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng) Đất ở 3.200.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.300.000
- ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) Thửa Đất Số 30 và Thửa 47, Tờ Bản Đồ Số 148 (Ranh Phường Chánh Phú Hòa - Bến Cát) → Thửa Đất Số 628 và Thửa 324, Tờ Bản Đồ Số 132 (Ranh Xã Bàu Bàng - Phường Bến Cát) Đất ở 5.200.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.100.000
- Đường Vào Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long ĐH.610 (Đường Bến Ván) → Đầu Thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 74 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Tạo Lực Mỹ Phước - Bàu Bàng Đầu Thửa 99, Tờ Bản Đồ Số 79 → Ranh Xã Bàu Bàng - Phường Bến Cát Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 4.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.800.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 4.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.600.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay là Phường Bến Cát) Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- ĐH.611 (Cũ ĐH.615) Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) → Ranh Phường Long Nguyên - Phường Bến Cát Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- ĐH.618 ĐT.741B → Thưa Đất Số 3,4 Tờ Bản Đồ Số 22 Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- Đường Ấp Cầu Đôi Đại Lộ Bình Dương → ĐH.611 Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- ĐH.610 (Đường Bến Ván) Đầu Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ Số 73 → Ranh Xã Bàu Bàng - Phường Bến Cát Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000